BỆNH VIỆN HỮU NGHỊ VIỆT NAM - CUBA ĐỒNG HỚISỨC KHỎE CỦA BẠN LÀ HẠNH PHÚC CỦA CHÚNG TÔI
Hotline: 0962451414    Cấp cứu: 0913125115    Tư vấn cai thuốc lá: 18008056    Đặt lịch khám: 18008056    Liên hệ: contact@bvcubadonghoi.vn
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ THỰC HIỆN TẠI BỆNH VIỆN

1...
STT Tên gọi Đơn giá Quyết định
1 23.0234.1510 Đường máu mao mạch 15,200 13/2020/TT-BYT
2 03.3884.0573 Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ 3,325,000 13/2020/TT-BYT
3 10.0417.0491 Đưa thực quản ra ngoài 2,514,000 13/2020/TT-BYT
4 10.0334.0464 Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trong 2,664,000 13/2020/TT-BYT
5 10.0370.0436 Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da 1,751,000 13/2020/TT-BYT
6 15.0130.0922 Đốt điện cuốn mũi dưới 447,000 13/2020/TT-BYT
7 15.0130.0923 Đốt điện cuốn mũi dưới 673,000 13/2020/TT-BYT
8 18.0614.0063 Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âm 1,235,000 13/2020/TT-BYT
9 18.0601.0063 Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âm 1,235,000 13/2020/TT-BYT
10 18.0634.0062 Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính 1,735,000 13/2020/TT-BYT
11 18.0583.0059 Đốt sóng cao tần điều trị suy giãn tĩnh mạch số hóa xóa nền 2,103,000 13/2020/TT-BYT
12 18.0602.0063 Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âm 1,235,000 13/2020/TT-BYT
13 18.0635.0062 Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính 1,735,000 13/2020/TT-BYT
14 18.0580.0064 Đốt sóng cao tần điều trị các khối u số hóa xóa nền 3,116,000 13/2020/TT-BYT
15 12.0229.0062 Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư­ gan 1,735,000 13/2020/TT-BYT
16 03.2182.0895 Đốt nhiệt họng hạt 79,100 13/2020/TT-BYT
17 12.0230.0063 Đốt nhiệt cao tần điều trị ung thư gan qua hướng dẫn của siêu âm, qua phẫu thuật nội soi 1,235,000 13/2020/TT-BYT
18 14.0205.0759 Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu 47,900 13/2020/TT-BYT
19 03.1691.0759 Đốt lông xiêu 47,900 13/2020/TT-BYT
20 03.2183.0893 Đốt lạnh họng hạt 130,000 13/2020/TT-BYT
21 15.0215.0895 Đốt họng hạt bằng nhiệt 79,100 13/2020/TT-BYT
22 03.2238.0894 Đốt họng bằng khí nitơ lỏng 148,000 13/2020/TT-BYT
23 03.2239.0893 Đốt họng bằng khí CO­2 (bằng áp lạnh) 130,000 13/2020/TT-BYT
24 03.3725.0556 Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng 3,750,000 13/2020/TT-BYT
25 03.3758.0556 Đóng đinh xương chày mở 3,750,000 13/2020/TT-BYT
26 10.0541.0465 Đóng rò trực tràng – bàng quang 3,579,000 13/2020/TT-BYT
27 10.0540.0465 Đóng rò trực tràng – âm đạo 3,579,000 13/2020/TT-BYT
28 03.2255.0616 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục 4,113,000 13/2020/TT-BYT
29 13.0120.0616 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục 4,113,000 13/2020/TT-BYT
30 10.0423.0465 Đóng rò thực quản 3,579,000 13/2020/TT-BYT
31 10.0493.0465 Đóng mở thông ruột non 3,579,000 13/2020/TT-BYT
32 03.2283.0054 Đóng lỗ rò động mạch vành 6,816,000 13/2020/TT-BYT
33 10.0424.0465 Đóng lỗ rò thực quản – khí quản 3,579,000 13/2020/TT-BYT
34 14.0106.0768 Đóng lỗ dò đường lệ 1,440,000 13/2020/TT-BYT
35 14.0106.0769 Đóng lỗ dò đường lệ 809,000 13/2020/TT-BYT
36 03.3321.0456 Đóng hậu môn nhân tạo 4,293,000 13/2020/TT-BYT
37 02.0092.0054 Đóng các lỗ rò động mạch, tĩnh mạch 6,816,000 13/2020/TT-BYT
38 24.0265.1674 Đơn bào đường ruột soi tươi 41,700 13/2020/TT-BYT
39 24.0266.1674 Đơn bào đường ruột nhuộm soi 41,700 13/2020/TT-BYT
40 14.0268.0752 Đo đường kính giác mạc 54,800 13/2020/TT-BYT
41 21.0090.0752 Đo đường kính giác mạc 54,800 13/2020/TT-BYT
42 22.0588.1285 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiêu sợi huyết (ROTEM-APTEM) 541,000 13/2020/TT-BYT
43 22.0587.1285 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ức chế tiểu cầu (ROTEM-FIBTEM) 541,000 13/2020/TT-BYT
44 22.0589.1285 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) trung hòa heparin (ROTEM-HEPTEM) 541,000 13/2020/TT-BYT
45 22.0585.1286 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) nội sinh (ROTEM-INTEM) 415,000 13/2020/TT-BYT
46 22.0586.1286 Đo độ đàn hồi cục máu (ROTEM: Rotation ThromboElastoMetry) ngoại sinh (ROTEM-EXTEM) 415,000 13/2020/TT-BYT
47 14.0266.0865 Đo độ sâu tiền phòng 192,000 13/2020/TT-BYT
48 02.0348.1289 Đo độ nhớt dịch khớp 51,900 13/2020/TT-BYT
49 22.0039.1289 Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khác 51,900 13/2020/TT-BYT
50 22.0042.1288 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin 207,000 13/2020/TT-BYT
51 22.0041.1287 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin 109,000 13/2020/TT-BYT
52 22.0041.1288 Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrin 207,000 13/2020/TT-BYT
53 21.0076.0752 Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertel 54,800 13/2020/TT-BYT
54 14.0276.0752 Đo độ lồi 54,800 13/2020/TT-BYT
55 14.0262.0751 Đo độ lác 63,800 13/2020/TT-BYT
56 21.0087.0751 Đo độ lác 63,800 13/2020/TT-BYT
57 14.0267.0750 Đo độ dày giác mạc 133,000 13/2020/TT-BYT
58 21.0071.0750 Đo độ dày giác mạc 133,000 13/2020/TT-BYT
59 14.0271.0865 Đo độ bền cơ sinh học giác mạc (Đo ORA) 192,000 13/2020/TT-BYT
60 03.2126.0884 Đo điện thính giác thân não 178,000 13/2020/TT-BYT
61 21.0036.1775 Đo điện thế kích thích vận động 128,000 13/2020/TT-BYT
62 21.0034.1775 Đo điện thế kích thích cảm giác 128,000 13/2020/TT-BYT
63 02.0143.1775 Đo điện thế kích thích bằng điện cơ 128,000 13/2020/TT-BYT
64 06.0038.1777 Đo điện não vi tính 64,300 13/2020/TT-BYT
65 13.0026.0615 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1,227,000 13/2020/TT-BYT
66 13.0033.0614 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 706,000 13/2020/TT-BYT
67 13.0024.0613 Đỡ đẻ ngôi ngược (*) 1,002,000 13/2020/TT-BYT
68 02.0020.1816 Đo đa ký hô hấp 1,950,000 13/2020/TT-BYT
69 02.0023.1792 Đo đa ký giấc ngủ 2,311,000 13/2020/TT-BYT
70 18.0572.0064 Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền 3,116,000 13/2020/TT-BYT
1...