Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới có
nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức
lựa chọn nhà thầu cho gói thầu cung cấp điều hòa không khí cho Hội trường 2 và
một số khoa phòng với nội dung cụ thể như sau:
I.
Thông tin của đơn vị yêu cầu
báo giá
1.
Đơn vị yêu cầu báo giá:
-
Tên: Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – CuBa Đồng Hới
-
Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, Phường
Đồng Hới, Tỉnh Quảng Trị
2.
Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp
nhận báo giá:
-
Họ tên: Bùi Thị Liễu
-
Chức vụ: Kế toán
-
Điện thoại: 0941.373.402
-
Email: btlieu2310@gmail.com
3.
Cách thức tiếp nhận báo giá:
Báo giá gửi trực tiếp
về địa chỉ: Bộ phận văn thư, Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới, Đường
Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, Tỉnh Quảng Trị.
4.
Thời hạn tiếp nhận báo giá:
Từ 15h00 ngày 04 tháng
6 năm 2026 đến trước 17h ngày 09 tháng 6 năm 2026.
Các báo giá nhận được
sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
5.
Thời hạn có hiệu lực của báo giá:
Tối thiểu 90 ngày,
kể từ ngày 09 tháng 6 năm 2026
II. Nội dung
yêu cầu báo giá
1.
Danh mục thiết bị
|
STT |
Danh mục hàng hóa |
Mô tả yêu
cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật |
ĐVT |
Số lượng |
|
I |
Điều
hòa cục bộ treo tường 1 chiều lạnh công suất 6,4 kW |
|
|
|
|
1.1 |
Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều lạnh công suất 6,4 kW |
-
Hãng sản xuất: MITSUBISHI ELECTRIC - Tên
model dàn lạnh: MS-JS60VF - Tên
model dàn nóng: MU-JS60VF - Thiết bị mới 100% - Sản xuất: Năm 2025 trở lên - Bảo hành: 24
tháng - Điều hòa 1 chiều lạnh,
không Inverter - Nguồn điện: 220-240V, 1 pha, 50Hz. -
Công suất làm lạnh: 6,4 kW -
Tiêu thụ điện làm lạnh: 1,93kW -
Dòng điện vận hành: 9A - Lưu lượng gió dàn lạnh:
21,3 m3/phút - Độ ồn
dàn lạnh: 37-50 dB -
Kích cỡ ống Gas (Đường kính ngoài)(mm): 15,88 -
Kích cỡ ống chất lỏng (Đường kính ngoài)(mm): 6,35 - Độ
dài của ống(m): 30 -
Chênh lệch độ cao của ống(m): 15 |
Bộ |
02 |
|
1.2 |
Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp
đặt máy |
|
|
|
|
1.2.1 |
Lắp đặt ống đồng dẫn gas |
- Hãng sản xuất: Hailiang - Vật liệu: Đồng nguyên chất. - Đường kính: 6,35 mm - Độ dày: 0,7 mm |
M |
16 |
|
1.2.2 |
Lắp đặt ống đồng dẫn gas |
- Hãng sản xuất: Hailiang - Vật liệu: Đồng nguyên chất. - Đường kính: 15,88 mm - Độ dày: 0,7 mm |
M |
16 |
|
1.2.3 |
Lắp đặt bảo ôn cách nhiệt |
- Hãng sản xuất: Superlon - Chất liệu: Cao su lưu hóa - Đường kính: 6 mm - Độ dày: 19 mm |
M |
16 |
|
1.2.4 |
Lắp đặt bảo ôn cách nhiệt |
- Hãng sản xuất: Superlon - Chất liệu: Cao su lưu hóa - Đường kính: 16 mm - Độ dày: 19 mm |
M |
16 |
|
1.2.5 |
Lắp đặt ống nước ngưng |
- Hãng sản xuất: Đệ nhất - Chất liệu: Nhựa PVC - Đường kính: 27 mm |
M |
16 |
|
1.2.6 |
Bảo ôn cách nhiệt ống nước
ngưng |
- Hãng sản xuất: Superlon - Chất liệu: Cao su lưu hóa - Đường kính: 28 mm - Độ dày: 13 mm |
M |
16 |
|
1.2.7 |
Băng cuốn cách ẩm
|
- Chất liệu: PVC - Độ dày: 0,25 mm - Cuộn tròn bản rộng 7,7 cm |
Kg |
05 |
|
1.2.8 |
Dây tín hiệu |
- Hãng sản xuất: Cadivi - Vỏ cách điện PVC, lõi đồng - Kích thước: 1x1,5 mm2 |
M |
66 |
|
1.2.9 |
Dây điện cấp nguồn |
- Hãng sản xuất: Cadivi - Vỏ cách điện PVC, lõi đồng - Kích thước: 1x4,0 mm2 |
M |
50 |
|
1.2.10 |
Aptomat |
- Hãng sản xuất: Panasonic - 1 pha, 30A - Có đế và hộp atm |
Cái |
02 |
|
1.2.11 |
Giá đỡ dàn nóng
|
- Chất liệu: Bằng sắt V5x50x50mm, được mạ kẽm |
Bộ |
02 |
|
1.2.12 |
Đai treo và vật tư phụ (ecu,
bulong, nẹp điện...) |
Dùng để lắp đặt đủ 01 máy |
Bộ |
02 |
|
1.2.13 |
Nhân công lắp đặt |
Nhân công lắp đặt |
Bộ |
02 |
|
II |
Điều
hòa cục bộ treo tường 1 chiều lạnh công suất 5,2 kW |
|
|
|
|
2.1 |
Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều lạnh công suất 5,2 kW |
-
Hãng sản xuất: MITSUBISHI ELECTRIC - Tên
model dàn lạnh: MS-JS50VF - Tên
model dàn nóng: MU-JS50VF - Thiết bị mới 100% - Sản xuất: Năm 2025 trở lên - Bảo hành: 24
tháng - Điều hòa 1 chiều lạnh,
không Inverter - Nguồn điện: 220-240V, 1 pha, 50Hz. -
Công suất làm lạnh: 5,2 kW -
Tiêu thụ điện làm lạnh: 1,6kW -
Dòng điện vận hành: 7,5A - Lưu lượng gió dàn lạnh:
18,8 m3/phút - Độ ồn
dàn lạnh: 34-49 dB -
Kích cỡ ống Gas (Đường kính ngoài)(mm): 12,7 -
Kích cỡ ống chất lỏng (Đường kính ngoài)(mm): 6,35 - Độ
dài của ống(m): 20 -
Chênh lệch độ cao của ống(m): 10 |
Bộ |
01 |
|
2.2 |
Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp
đặt máy |
|
|
|
|
2.2.1 |
Lắp đặt ống đồng dẫn gas |
- Hãng sản xuất: Hailiang - Vật liệu: Đồng nguyên chất. - Đường kính: 6,35 mm - Độ dày: 0,7 mm |
M |
08 |
|
2.2.2 |
Lắp đặt ống đồng dẫn gas |
- Hãng sản xuất: Hailiang - Vật liệu: Đồng nguyên chất. - Đường kính: 12,7 mm - Độ dày: 0,7 mm |
M |
08 |
|
2.2.3 |
Lắp đặt bảo ôn cách nhiệt |
- Hãng sản xuất: Superlon - Chất liệu: Cao su lưu hóa - Đường kính: 6 mm - Độ dày: 19 mm |
M |
08 |
|
2.2.4 |
Lắp đặt bảo ôn cách nhiệt |
- Hãng sản xuất: Superlon - Chất liệu: Cao su lưu hóa - Đường kính: 13 mm - Độ dày: 19 mm |
M |
08 |
|
2.2.5 |
Lắp đặt ống nước ngưng |
- Hãng sản xuất: Đệ nhất - Chất liệu: Nhựa PVC - Đường kính: 27 mm |
M |
08 |
|
2.2.6 |
Bảo ôn cách nhiệt ống nước
ngưng |
- Hãng sản xuất: Superlon - Chất liệu: Cao su lưu hóa - Đường kính: 28 mm - Độ dày: 13 mm |
M |
08 |
|
2.2.7 |
Băng cuốn cách ẩm
|
- Chất liệu: PVC - Độ dày: 0,25 mm - Cuộn tròn bản rộng 7,7 cm |
Kg |
03 |
|
2.2.8 |
Dây tín hiệu |
- Hãng sản xuất: Cadivi - Vỏ cách điện PVC, lõi đồng - Kích thước: 1x1,5 mm2 |
M |
28 |
|
2.2.9 |
Dây điện cấp nguồn |
- Hãng sản xuất: Cadivi - Vỏ cách điện PVC, lõi đồng - Kích thước: 1x4,0 mm2 |
M |
40 |
|
2.2.10 |
Aptomat |
- Hãng sản xuất: Panasonic - 1 pha, 30A - Có đế và hộp atm |
Cái |
01 |
|
2.2.11 |
Giá đỡ dàn nóng
|
- Chất liệu: Bằng sắt V5x50x50mm, được mạ kẽm |
Bộ |
01 |
|
2.2.12 |
Đai treo và vật tư phụ (ecu,
bulong, nẹp điện...) |
Dùng để lắp đặt đủ 01 máy |
Bộ |
01 |
|
2.2.13 |
Nhân công lắp đặt |
Nhân công lắp đặt |
Bộ |
01 |
|
III |
Điều
hòa cục bộ treo tường 1 chiều lạnh công suất 3,6kW |
|
|
|
|
3.1 |
Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều lạnh công suất 3,6kW |
- Hãng sản xuất: MITSUBISHI ELECTRIC - Model dàn lạnh : MSY-JA35VF - Model dàn nóng : MUY-JA35VF - Thiết bị mới 100% - Sản xuất: Năm 2025 trở lên - Bảo hành: 24 tháng - Điều hòa 1 chiều lạnh,
Inverter - Nguồn điện: 220-240V, 1 pha, 50Hz. -
Công suất làm lạnh: 3,6 kW -
Tiêu thụ điện làm lạnh: 1,32 kW -
Dòng điện vận hành: 6A - Độ ồn
dàn lạnh: 22-43 dB - Kích cỡ ống Gas (Đường kính
ngoài)(mm): 9,52 - Kích cỡ ống chất lỏng (Đường
kính ngoài)(mm): 6,35 - Độ dài của ống(m): 20 - Chênh lệch độ cao của ống(m):
12 |
Bộ |
01 |
|
3.2 |
Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp
đặt máy |
|
|
|
|
3.2.1 |
Lắp đặt ống đồng dẫn gas |
- Hãng sản xuất: Hailiang - Vật liệu: Đồng nguyên chất. - Đường kính: 6,35 mm - Độ dày: 0,7 mm |
M |
08 |
|
3.2.2 |
Lắp đặt ống đồng dẫn gas |
- Hãng sản xuất: Hailiang - Vật liệu: Đồng nguyên chất. - Đường kính: 12,7 - Độ dày: 0,7 mm |
M |
08 |
|
3.2.3 |
Lắp đặt bảo ôn cách nhiệt |
- Hãng sản xuất: Superlon - Chất liệu: Cao su lưu hóa - Đường kính: 6 mm - Độ dày: 19 mm |
M |
08 |
|
3.2.4 |
Lắp đặt bảo ôn cách nhiệt |
- Hãng sản xuất: Superlon - Chất liệu: Cao su lưu hóa - Đường kính: 13mm - Độ dày: 19 mm |
M |
08 |
|
3.2.5 |
Băng cuốn cách ẩm
|
- Chất liệu: PVC - Độ dày: 0,25 mm - Cuộn tròn bản rộng 7,7 cm |
Kg |
03 |
|
3.2.6 |
Dây tín hiệu |
- Hãng sản xuất: Cadivi - Vỏ cách điện PVC, lõi đồng - Kích thước: 1x1,5 mm2 |
M |
28 |
|
3.2.7 |
Giá đỡ dàn nóng
|
– Chất liệu: Bằng sắt V5x50x50, được mạ kẽm |
Bộ |
01 |
|
3.2.8 |
Đai treo và vật tư phụ (ecu,
bulong, nẹp điện...) |
Dùng để lắp đặt đủ 01 máy |
Bộ |
01 |
|
3.2.9 |
Nhân công lắp đặt |
Nhân công lắp đặt |
Bộ |
01 |
|
IV |
Điều hòa casset âm trần, một chiều lạnh
công suất lạnh 12,5kW |
|
|
|
|
4.1 |
Điều
hòa casset âm trần, một chiều lạnh công suất lạnh 12,5kW |
- Hãng sản xuất: Gree - Model dàn lạnh: GCC42S6I - Model dàn nóng: GMC42S6I - Thiết bị mới 100% - Sản xuất: Năm 2025 trở lên - Bảo hành: 24
tháng - Điều hòa 1 chiều lạnh,
Inverter - Nguồn điện: 220-240V, 1 pha, 50Hz. -
Công suất làm lạnh: 12,5 kW -
Tiêu thụ điện làm lạnh: 3,9 kW -
Dòng điện định mức: 18A - Kích cỡ ống Gas (Đường kính
ngoài)(mm): 15,88 - Kích cỡ ống chất lỏng (Đường
kính ngoài)(mm): 6,35 - Độ dài của ống(m): 50 - Chênh lệch độ cao của ống(m):
30 |
Bộ |
03 |
|
4.2 |
Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp
đặt máy |
|
|
|
|
4.2.1 |
Lắp đặt ống đồng dẫn gas |
- Hãng sản xuất: Hailiang - Vật liệu: Đồng nguyên chất. - Đường kính: 6,35 mm - Độ dày: 0,7 mm |
M |
25 |
|
4.2.2 |
Lắp đặt ống đồng dẫn gas |
- Hãng sản xuất: Hailiang - Vật liệu: Đồng nguyên chất. - Đường kính: 15,88 - Độ dày: 0,7 mm |
M |
25 |
|
4.2.3 |
Lắp đặt bảo ôn cách nhiệt |
- Hãng sản xuất: Superlon - Chất liệu: Cao su lưu hóa - Đường kính: 6 mm - Độ dày: 19 mm |
M |
25 |
|
4.2.4 |
Lắp đặt bảo ôn cách nhiệt |
- Hãng sản xuất: Superlon - Chất liệu: Cao su lưu hóa - Đường kính: 16 mm - Độ dày: 19 mm |
M |
25 |
|
4.2.5 |
Lắp đặt ống nước ngưng |
- Hãng sản xuất: Đệ nhất - Chất liệu: Nhựa PVC - Đường kính: 27 mm |
M |
35 |
|
4.2.6 |
Bảo ôn cách nhiệt ống nước
ngưng |
- Hãng sản xuất: Superlon - Chất liệu: Cao su lưu hóa - Đường kính: 28 mm - Độ dày: 13 mm |
M |
35 |
|
4.2.7 |
Băng cuốn cách ẩm
|
- Chất liệu: PVC - Độ dày: 0,25 mm - Cuộn tròn bản rộng 7,7 cm |
Kg |
08 |
|
4.2.8 |
Dây tín hiệu |
- Hãng sản xuất: Cadivi - Vỏ cách điện PVC, lõi đồng - Kích thước: 1x2,5 mm2 |
M |
80 |
|
4.2.9 |
Dây điện cấp nguồn |
- Hãng sản xuất: Cadivi - Vỏ cách điện PVC, lõi đồng - Kích thước: 1x4,0 mm2 |
M |
100 |
|
4.2.10 |
Aptomat |
- Hãng sản xuất: Panasonic - 1 pha, 30A - Có đế và hộp atm |
Cái |
03 |
|
4.2.11 |
Giá đỡ dàn nóng |
- Chất liệu: Bằng sắt V5x50x50mm, được mạ kẽm |
Bộ |
03 |
|
4.2.12 |
Giá đỡ dàn lạnh |
- Chất liệu: Bằng thép D10 mm, được mạ kẽm |
Bộ |
03 |
|
4.2.13 |
Đai treo và vật tư phụ (ecu,
bulong, nẹp điện...) |
Dùng để lắp đặt đủ 01 máy |
Bộ |
03 |
|
4.2.14 |
Nhân công lắp đặt |
Nhân công lắp đặt |
Bộ |
03 |
|
|
Tổng
cộng: 04 danh mục |
|
|
|
2. Địa điểm cung cấp, lắp đặt; các yêu cầu về vận
chuyển, cung cấp, lắp đặt, bảo quản thiết bị: Nhà cung cấp chịu hoàn toàn chi phí vận chuyển, lắp đặt,
hướng dẫn sử dụng tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam Cu Ba Đồng Hới – Đường Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, Tỉnh Quảng Trị.
3. Thời gian giao hàng dự kiến: Tối đa không quá 60 ngày kể từ ngày ký
kết hợp đồng
4. Dự kiến về các điều khoản tạm ứng, thanh toán hợp
đồng:
- Tạm ứng: Không áp dụng
- Thanh toán 100% giá trị hợp đồng trong vòng 60
ngày sau khi Bên bán hoàn thành việc bàn giao hàng hoá, cung cấp đầy đủ chứng từ
thanh toán theo quy định, có hóa đơn hợp lệ.
- Mọi vấn đề chi tiết, thay đổi sẽ được thống nhất
trong quá trình thương thảo.
5. Các thông tin khác (nếu có): Thời gian bảo hành hàng hóa tối thiểu 24
tháng kể từ ngày 2 bên ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
6.
Lưu ý: Các báo giá không đáp ứng
các yêu cầu sau đây sẽ bị loại:
- Giá hàng hóa chưa bao gồm các chi
phí về thuế, vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành hoặc thời gian bảo
hành dưới 24 tháng.
- Báo giá không chào đủ giá chi tiết
cho từng hạng mục chi tiết.
- Báo giá thiếu
các thông tin về ngày/tháng/năm, báo giá có hiệu lực dưới 180 ngày, báo giá không
ký tên của người có thẩm quyền hoặc không đóng dấu.
- Hàng hóa chào
giá thiếu các thông tin như: Model, hãng sản xuất/hãng chủ sở hữu, xuất xứ.