0962451414
Cấp cứu:
0913125115
Tư vấn cai thuốc lá:
18008056
Đặt lịch khám:
0814350359
Liên hệ:
contact@bvcubadonghoi.vn| 24.0018.1611 | AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang | 71.600 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 24.0017.1714 | AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen | 74.200 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 24.0272.1717 | Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch bán tự động | 321.000 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 24.0273.1717 | Angiostrogylus cantonensis (Giun tròn chuột) Ab miễn dịch tự động | 321.000 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 22.0375.1442 | Anti phospholipid IgG và IgM (sàng lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISA | 607.200 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.2176.0892 | Áp lạnh Amidan | 225.500 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.0501.0465 | Bắc cầu động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn tĩnh mạch hiển hoặc đoạn mạch nhân tạo | 3.993.400 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 06.0030.1810 | Bảng nghiệm kê nhân cách hướng nội hướng ngoại (EPI) | 35.600 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.0677.0582 | Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh học | 3.433.300 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.3880.0548 | Bắt vít qua khớp | 4.324.900 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.3880.0548 | Bắt vít qua khớp | 3.577.600 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.2152.0867 | Bẻ cuốn dưới | 165.500 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 15.0132.0867 | Bẻ cuốn mũi | 165.500 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 18.0667.0054 | Bít ống động mạch [dưới DSA] | 7.118.100 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 18.0665.0054 | Bít thông liên nhĩ [dưới DSA] | 7.118.100 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 18.0666.0054 | Bít thông liên thất [dưới DSA] | 7.118.100 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.3862.0533 | Bó bột ống trong gãy xương bánh chè | 167.000 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.1017.0533 | Bó bột ống trong gãy xương bánh chè | 167.000 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 08.0026.0222 | Bó thuốc | 57.600 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.0287.0222 | Bó thuốc | 57.600 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |