BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

Tên dịch vụ
Giá
Quyết định
13.0130.0636 Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung 4.667.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
13.0130.0636 Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung 3.859.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.1049.0140 Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa 798.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
20.0059.0140 Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa 798.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.0993.0869 Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (2 bên) 286.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.0992.0868 Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1bên) 216.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
15.0203.0988 Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quản 3.045.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
02.0295.0498 Nội soi can thiệp - cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1 cm 1.108.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
02.0267.0140 Nội soi can thiệp - cắt gắp bã thức ăn dạ dày 798.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
02.0286.0497 Nội soi can thiệp - cắt hớt niêm mạc ống tiêu hóa điều trị ung thư sớm 4.022.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
02.0296.0500 Nội soi can thiệp - cắt polyp ống tiêu hóa > 1 cm hoặc nhiều polyp 1.743.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
02.0290.0500 Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa 1.743.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
02.0285.0140 Nội soi can thiệp - kẹp clip cầm máu 798.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
02.0272.2044 Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori 317.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
02.0277.0502 Nội soi can thiệp - mở thông dạ dày 2.745.200 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
02.0265.0140 Nội soi can thiệp - thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su 798.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
02.0271.0140 Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu 798.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
02.0298.0140 Nội soi can thiệp - tiêm chất keo búi giãn tĩnh mạch phình vị 798.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
02.0264.0140 Nội soi can thiệp - tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quản 798.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0326.0420 Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận 4.596.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV