0962451414
Cấp cứu:
0913125115
Tư vấn cai thuốc lá:
18008056
Đặt lịch khám:
0814350359
Liên hệ:
contact@bvcubadonghoi.vn| 10.0585.0466 | Cắt hạ phân thùy 5 | 9.075.300 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.0586.0466 | Cắt hạ phân thùy 6 | 9.075.300 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.0587.0466 | Cắt hạ phân thùy 7 | 9.075.300 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.0588.0466 | Cắt hạ phân thùy 8 | 9.075.300 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.0589.0466 | Cắt hạ phân thùy 9 | 9.075.300 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.3412.0466 | Cắt hạ phân thùy gan | 9.075.300 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.0411.0584 | Cắt hẹp bao quy đầu | 1.509.500 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 11.0066.1110 | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 4.443.300 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 11.0064.1110 | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn | 4.443.300 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 11.0067.1111 | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.570.900 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 11.0065.1111 | Cắt hoại tử toàn lớp - khâu kín dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn | 3.570.900 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.3447.0482 | Cắt khối tá - tụy | 11.801.200 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.0648.0482 | Cắt khối tá tụy | 11.801.200 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.0652.0482 | Cắt khối tá tụy + tạo hình động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn mạch nhân tạo | 11.801.200 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.0651.0482 | Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa bằng mạch nhân tạo | 11.801.200 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.0650.0482 | Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa tự thân | 11.801.200 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.0649.0482 | Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị | 11.801.200 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 12.0141.1189 | Cắt khối u khẩu cái | 3.300.700 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.0675.0484 | Cắt lách bán phần | 4.943.100 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.3461.0484 | Cắt lách bán phần do chấn thương | 4.943.100 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |