BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

Tên dịch vụ
Giá
Quyết định
10.0252.0399 Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ bụng - động mạch tạng 3.996.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3175.0393 Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ ngực - đùi 16.155.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3149.0393 Phẫu thuật bắc cầu động mạch chủ với các động mạch xuất phát từ quai động mạch chủ 16.155.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3173.0393 Phẫu thuật bắc cầu động mạch dưới đòn - động mạch cảnh 16.155.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0258.0582 Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách - động mạch đùi 3.433.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3176.0393 Phẫu thuật bắc cầu động mạch nách- đùi 16.155.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3216.0399 Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo 3.996.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3216.0399 Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo 2.093.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3791.0537 Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ 3.411.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3691.0577 Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp 4.304.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3691.0577 Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp 5.204.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3692.0577 Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp 4.304.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3692.0577 Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp 5.204.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
13.0013.0649 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 5.206.200 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
13.0013.0649 Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung 3.713.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
12.0273.0599 Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư tuyến vú 5.507.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.1092.0567 Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da 5.798.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.1093.0566 Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên hợp sử dụng hệ thống ống nong 5.592.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0859.0571 Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay 3.226.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0859.0571 Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay 2.493.700 3300/QĐ-BYT | 3649/BV