BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

Tên dịch vụ
Giá
Quyết định
03.3124.0395 Phẫu thuật bệnh lý ống động mạch ở trẻ em bằng mổ mở 13.499.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
12.0169.0400 Phẫu thuật bóc kén màng phổi 3.595.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
12.0169.0400 Phẫu thuật bóc kén màng phổi 2.718.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
12.0170.0400 Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi 3.595.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
12.0170.0400 Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổi 2.718.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
13.0115.0650 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng 2.407.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
13.0115.0650 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng 2.949.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0281.0411 Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi 7.392.200 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
04.0034.0488 Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn 4.287.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
04.0032.0488 Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ 4.287.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
04.0033.0488 Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách 4.287.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
12.0172.0583 Phẫu thuật bóc u thành ngực 2.396.200 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3800.0577 Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương 4.304.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3800.0577 Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương 5.204.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
14.0023.0803 Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển 2.409.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.1544.0803 Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điển 2.409.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
07.0030.0360 Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp 3.620.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3673.0556 Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay 4.102.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
12.0159.1063 Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi 3.638.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0350.0434 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang 3.676.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV