0962451414
Cấp cứu:
0913125115
Tư vấn cai thuốc lá:
18008056
Đặt lịch khám:
0814350359
Liên hệ:
contact@bvcubadonghoi.vn| 10.0261.0582 | Phẫu thuật cắt đường thông động - tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận | 3.433.300 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 15.0273.0876 | Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản toàn phần | 7.411.800 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.3163.0397 | Phẫu thuật cắt hẹp eo động mạch chủ, ghép động mạch chủ bằng Prosthesis, bóc nội mạc động mạch cảnh | 15.407.600 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.1109.0369 | Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống | 4.969.100 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 15.0298.0966 | Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản | 4.535.700 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 12.0171.0400 | Phẫu thuật cắt kén khí phổi | 3.595.500 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 12.0171.0400 | Phẫu thuật cắt kén khí phổi | 2.718.800 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 12.0270.0599 | Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách | 5.507.100 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.3286.0449 | Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính | 8.208.300 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 13.0017.0652 | Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai | 3.576.400 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 13.0017.0652 | Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai | 4.849.400 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.0571.0632 | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản | 2.501.900 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.0571.0632 | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản | 1.959.100 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.0572.0577 | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp | 5.204.600 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.0572.0577 | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp | 4.304.000 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.3133.0394 | Phẫu thuật cắt màng tim rộng | 15.407.600 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 15.0288.2036 | Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng | 4.003.900 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 14.0145.0810 | Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên | 570.300 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.0273.0408 | Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý | 9.583.300 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.0271.0411 | Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý | 7.392.200 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |