BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

Tên dịch vụ
Giá
Quyết định
10.0261.0582 Phẫu thuật cắt đường thông động - tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thận 3.433.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
15.0273.0876 Phẫu thuật cắt hạ họng - thanh quản toàn phần 7.411.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3163.0397 Phẫu thuật cắt hẹp eo động mạch chủ, ghép động mạch chủ bằng Prosthesis, bóc nội mạc động mạch cảnh 15.407.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.1109.0369 Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sống 4.969.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
15.0298.0966 Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quản 4.535.700 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
12.0171.0400 Phẫu thuật cắt kén khí phổi 3.595.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
12.0171.0400 Phẫu thuật cắt kén khí phổi 2.718.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
12.0270.0599 Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách 5.507.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3286.0449 Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính 8.208.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
13.0017.0652 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai 3.576.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
13.0017.0652 Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai 4.849.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0571.0632 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản 2.501.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0571.0632 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản 1.959.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0572.0577 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp 5.204.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0572.0577 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp 4.304.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3133.0394 Phẫu thuật cắt màng tim rộng 15.407.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
15.0288.2036 Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệng 4.003.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
14.0145.0810 Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên 570.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0273.0408 Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lý 9.583.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0271.0411 Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lý 7.392.200 3300/QĐ-BYT | 3649/BV