BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

Tên dịch vụ
Giá
Quyết định
10.0265.0407 Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) 2.436.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3387.0489 Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn 5.141.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3389.0456 Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột 4.764.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3388.0489 Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột 5.141.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0277.0408 Phẫu thuật cắt u nang phế quản 9.583.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
15.0086.1001 Phẫu thuật cắt u nang răng sinh, u nang sàn mũi 1.646.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0566.0584 Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) 1.509.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3390.0487 Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc 6.419.200 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
12.0168.0411 Phẫu thuật cắt u sụn phế quản 7.392.200 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0697.0583 Phẫu thuật cắt u thành bụng 2.396.200 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0278.0583 Phẫu thuật cắt u thành ngực 2.396.200 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0275.0409 Phẫu thuật cắt u trung thất 11.295.200 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0276.0401 Phẫu thuật cắt u trung thất lớn kèm bắc cầu phục hồi lưu thông hệ tĩnh mạch chủ trên 13.594.200 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
15.0195.1002 Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc má 1.075.700 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.2197.0963 Phẫu thuật cắt u xơ vòm mũi họng 9.151.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
13.0059.0661 Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn 6.836.200 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
13.0059.0661 Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn 5.953.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
13.0109.0662 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo 2.212.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
13.0109.0662 Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo 2.932.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
15.0103.0942 Phẫu thuật cắt xoang hơi cuốn mũi giữa 4.211.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV