BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

Tên dịch vụ
Giá
Quyết định
04.0028.0493 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao 3.142.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
15.0015.0936 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do tai 6.258.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
15.0069.1001 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ổ mắt 1.646.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.2205.0955 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản 1.570.700 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.2205.0955 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe quanh thực quản 3.340.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0238.0400 Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim 3.595.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0238.0400 Phẫu thuật dẫn lưu dịch khoang màng tim 2.718.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0011.0370 Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thất 5.669.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0061.0373 Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ bụng 4.474.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3063.0373 Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng 4.474.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0058.0373 Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn não thất 4.474.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0016.0373 Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN) 4.474.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0152.0410 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi 1.696.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0152.0410 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi 1.925.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0287.0411 Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổi 7.392.200 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0808.0577 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động 5.204.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0808.0577 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động 4.304.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.1113.0398 Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ 7.825.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.1113.0398 Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng chu kỳ 7.164.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0019.0373 Phẫu thuật đặt catheter vào nhu mô đo áp lực nội sọ 4.474.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV