BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

Tên dịch vụ
Giá
Quyết định
10.0300.0455 Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp 2.705.700 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
14.0214.0778 Bóc giả mạc 99.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
11.0090.0216 Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị người bệnh bỏng 194.700 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3251.0411 Bóc màng phổi trong dày dính màng phổi 7.392.200 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
12.0309.0589 Bóc nang tuyến Bartholin 1.369.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
13.0152.0589 Bóc nang tuyến Bartholin 1.369.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.2734.0589 Bóc nang tuyến Bartholin 1.369.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
12.0302.0590 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo 2.369.200 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
12.0302.0590 Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo 3.059.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
13.0175.0591 Bóc nhân xơ vú 1.079.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0705.0489 Bóc phúc mạc bên phải 5.141.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0704.0489 Bóc phúc mạc bên trái 5.141.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0702.0489 Bóc phúc mạc douglas 5.141.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0707.0489 Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác 5.141.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0711.0489 Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ 5.141.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0710.0489 Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ 5.141.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0709.0489 Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổ 5.141.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0708.0489 Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổ 5.141.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0706.0489 Bóc phúc mạc phủ tạng 5.141.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
14.0213.0778 Bóc sợi giác mạc 99.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV