BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

Tên dịch vụ
Giá
Quyết định
16.0342.1086 Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên 2.988.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
16.0341.1087 Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên 2.888.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.2016.1084 Phẫu thuật điều trị khe hở vòm 2.888.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
16.0345.1084 Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ 2.888.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
16.0346.1084 Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ 2.888.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
16.0025.1037 Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học 1.172.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.1718.1037 Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng màng sinh học, có ghép xương 1.172.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0838.0535 Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ 3.320.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0283.0411 Phẫu thuật điều trị lỗ rò phế quản 7.392.200 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
28.0248.1136 Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cận 5.363.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0280.0582 Phẫu thuật điều trị lồi xương ức (ức gà) 3.433.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0279.0582 Phẫu thuật điều trị lõm ngực bẩm sinh 3.433.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0163.0411 Phẫu thuật điều trị mảng sườn di động 7.392.200 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0291.0411 Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi 7.392.200 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0694.0582 Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoành 3.433.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0288.0583 Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngực 2.396.200 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0255.0393 Phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnh 16.155.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0253.0581 Phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạng 5.712.200 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0262.0582 Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi 3.433.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3348.0494 Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn 2.276.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV