BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

Tên dịch vụ
Giá
Quyết định
28.0331.0573 Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xa 3.720.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0153.0414 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần 7.381.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0154.0414 Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu 7.381.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
16.0295.0576 Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức 2.767.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
16.0295.0576 Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức 2.149.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0155.0404 Phẫu thuật điều trị vết thương tim 14.778.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0847.0551 Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay 3.011.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0847.0551 Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay 2.390.200 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3303.0465 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo 3.993.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3312.0458 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng 5.100.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3386.0686 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát 3.888.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3386.0686 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát 4.721.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0037.0571 Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống 3.226.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0037.0571 Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sống 2.493.700 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0239.0581 Phẫu thuật điều trị viêm xương ức sau mổ tim hở 5.712.200 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3306.0456 Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel 4.764.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0165.0393 Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủ 16.155.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0158.0580 Phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngực 12.568.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0156.0404 Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương 14.778.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3289.0491 Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày 2.276.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV