BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

Tên dịch vụ
Giá
Quyết định
28.0335.0556 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít 4.102.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3684.0556 Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 4.102.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3686.0571 Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay 2.493.700 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3686.0571 Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay 3.226.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3679.0556 Phẫu thuật gãy Monteggia 4.102.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3054.0566 Phẫu thuật gãy trật đốt sống cổ, mỏm nha 5.592.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3663.0556 Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu 4.102.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0819.0556 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay 4.102.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0830.0556 Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert 4.102.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
28.0084.0583 Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu 2.396.200 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
11.0062.1142 Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu 4.938.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
11.0060.1142 Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu 4.938.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
11.0063.1142 Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em điều trị bỏng sâu 4.938.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
11.0061.1142 Phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf- krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâu 4.938.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
28.0316.1126 Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tay 5.449.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
28.0315.1126 Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay 5.449.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
28.0066.0575 Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt 3.044.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
28.0066.0575 Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắt 2.583.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
28.0338.0559 Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật 2.604.700 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
28.0338.0559 Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuật 3.302.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV