BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

Tên dịch vụ
Giá
Quyết định
10.0755.0548 Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp) 3.577.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0871.0548 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân 4.324.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0871.0548 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân 3.577.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0754.0556 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu 4.102.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0720.0556 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn 4.102.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0872.0548 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên 4.324.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0872.0548 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên 3.577.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0790.0548 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc 4.324.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0790.0548 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc 3.577.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0722.0556 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đòn 4.102.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0932.0557 Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng 5.474.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
15.0124.0951 Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt 5.657.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3617.0553 Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương sau trượt đốt sống L4-5, L5-Si 4.357.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3617.0553 Phẫu thuật kết hợp xương, ghép xương sau trượt đốt sống L4-5, L5-Si 5.105.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0315.0582 Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận 3.433.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
28.0161.0576 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ 2.149.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
28.0161.0576 Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ 2.767.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0689.0582 Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương 3.433.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
15.0256.0572 Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ 3.405.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
15.0256.0572 Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ 2.707.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV