0962451414
Cấp cứu:
0913125115
Tư vấn cai thuốc lá:
18008056
Đặt lịch khám:
0814350359
Liên hệ:
contact@bvcubadonghoi.vn| 03.3393.0489 | Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng cùng cụt bằng đường mổ cùng cụt | 5.141.100 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.3382.0489 | Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng tiều khung, ổ bụng bằng đường mổ cùng cụt kết hơp đường bụng | 5.141.100 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.4086.0419 | Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi qua phúc mạc | 4.781.900 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.4087.0419 | Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi sau phúc mạc | 4.781.900 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.3471.0416 | Cắt thận đơn thuần | 4.703.100 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.0303.0416 | Cắt thận đơn thuần | 3.578.400 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.0303.0416 | Cắt thận đơn thuần | 4.703.100 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.3471.0416 | Cắt thận đơn thuần | 3.578.400 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.0654.0486 | Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách | 4.955.100 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.0467.0455 | Cắt thần kinh X chọn lọc | 2.705.700 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.0468.0455 | Cắt thần kinh X siêu chọn lọc | 2.705.700 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.0466.0455 | Cắt thần kinh X toàn bộ | 2.705.700 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.0322.0416 | Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch | 3.578.400 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.0322.0416 | Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch | 4.703.100 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.4090.0419 | Cắt thận tận gốc qua nội soi ổ bụng hay mổ mở (bướu wilm) | 4.781.900 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.0301.0416 | Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ | 3.578.400 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.0301.0416 | Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ | 4.703.100 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 12.0241.0486 | Cắt thân và đuôi tụy | 4.955.100 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.2698.0486 | Cắt thân và đuôi tụy | 4.955.100 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.2708.0416 | Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường bài xuất | 4.703.100 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |