BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

Tên dịch vụ
Giá
Quyết định
03.3393.0489 Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng cùng cụt bằng đường mổ cùng cụt 5.141.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3382.0489 Cắt teratoma/u tế bào mầm vùng tiều khung, ổ bụng bằng đường mổ cùng cụt kết hơp đường bụng 5.141.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.4086.0419 Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi qua phúc mạc 4.781.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.4087.0419 Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi sau phúc mạc 4.781.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3471.0416 Cắt thận đơn thuần 4.703.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0303.0416 Cắt thận đơn thuần 3.578.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0303.0416 Cắt thận đơn thuần 4.703.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3471.0416 Cắt thận đơn thuần 3.578.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0654.0486 Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách 4.955.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0467.0455 Cắt thần kinh X chọn lọc 2.705.700 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0468.0455 Cắt thần kinh X siêu chọn lọc 2.705.700 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0466.0455 Cắt thần kinh X toàn bộ 2.705.700 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0322.0416 Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch 3.578.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0322.0416 Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạch 4.703.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.4090.0419 Cắt thận tận gốc qua nội soi ổ bụng hay mổ mở (bướu wilm) 4.781.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0301.0416 Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ 3.578.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0301.0416 Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗ 4.703.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
12.0241.0486 Cắt thân và đuôi tụy 4.955.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.2698.0486 Cắt thân và đuôi tụy 4.955.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.2708.0416 Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường bài xuất 4.703.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV