BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

Tên dịch vụ
Giá
Quyết định
03.2625.0408 Cắt thùy phổi hoặc cắt lá phổi kèm vét hạch trung thất 9.583.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
12.0185.0408 Cắt thùy phổi hoặc cắt một bên phổi kèm một mảng thành ngực 9.583.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
12.0184.0408 Cắt thùy phổi hoặc cắt một bên phổi kèm vét hạch trung thất 9.583.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.2622.0408 Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại 9.583.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
12.0180.0408 Cắt thùy phổi, phần phổi còn lại 9.583.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3503.0424 Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder 5.887.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3503.0424 Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder 4.306.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0337.0424 Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey 4.306.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0337.0424 Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Camey 5.887.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0345.0424 Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột 5.887.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0345.0424 Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột 4.306.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0457.0449 Cắt toàn bộ dạ dày 8.208.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.2651.0449 Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư 8.208.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
12.0202.0449 Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non 8.208.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.2653.0449 Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột non 8.208.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
12.0201.0449 Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thống 8.208.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.2654.0454 Cắt toàn bộ đại tràng do ung thư 4.941.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0521.0454 Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non - trực tràng 4.941.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0523.0454 Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạo 4.941.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0522.0454 Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non - ống hậu môn 4.941.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV