BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

Tên dịch vụ
Giá
Quyết định
01.0285.1349 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 13.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
01.0281.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) 16.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
22.0135.1313 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) 43.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
22.0134.1296 Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) 28.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
22.0347.1439 Xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA (ngưng kết latex) 124.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
23.0103.1531 Xét nghiệm Khí máu [Máu] 224.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
22.0262.1408 Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard 494.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
25.0029.1751 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm tử thiết 388.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
25.0030.1751 Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết 388.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
22.0133.1409 Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương) 361.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
25.0090.1757 Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh 633.700 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
22.0163.1412 Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) 37.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
22.0149.1594 Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) 44.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
22.0166.1414 Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ) 52.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
25.0089.1735 Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy 190.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
22.0155.1300 Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ) 62.200 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
22.0170.1300 Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ) 62.200 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
22.0129.1415 Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) 158.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
22.0153.1610 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động 95.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
22.0152.1609 Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công 58.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV