0962451414
Cấp cứu:
0913125115
Tư vấn cai thuốc lá:
18008056
Đặt lịch khám:
0814350359
Liên hệ:
contact@bvcubadonghoi.vn| 01.0285.1349 | Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường | 13.600 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 01.0281.1510 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần) | 16.000 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 22.0135.1313 | Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) | 43.500 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 22.0134.1296 | Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) | 28.400 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 22.0347.1439 | Xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA (ngưng kết latex) | 124.400 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 23.0103.1531 | Xét nghiệm Khí máu [Máu] | 224.400 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 22.0262.1408 | Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcard | 494.300 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 25.0029.1751 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm… các bệnh phẩm tử thiết | 388.800 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 25.0030.1751 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết | 388.800 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 22.0133.1409 | Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương) | 361.000 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 25.0090.1757 | Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh | 633.700 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 22.0163.1412 | Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công) | 37.300 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 22.0149.1594 | Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công) | 44.800 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 22.0166.1414 | Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ) | 52.100 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 25.0089.1735 | Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy | 190.400 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 22.0155.1300 | Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ) | 62.200 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 22.0170.1300 | Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ) | 62.200 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 22.0129.1415 | Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy) | 158.500 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 22.0153.1610 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự động | 95.300 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 22.0152.1609 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ công | 58.300 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |