BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

Tên dịch vụ
Giá
Quyết định
15.0208.0916 Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amidan, nạo VA 139.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.2155.0869 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) 286.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
15.0142.0868 Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [1 bên] 216.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
15.0142.0869 Cầm máu mũi bằng vật liệu cầm máu [2 bên] 286.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0608.0471 Cầm máu nhu mô gan 5.861.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.0157.0140 Cầm máu thực quản qua nội soi 798.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0348.0582 Cắm niệu quản bàng quang 3.433.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
22.0151.1594 Cặn Addis 44.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0597.0059 Can thiệp điều trị hẹp đại tràng trước và sau phẫu thuật số hóa xóa nền 2.405.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
14.0212.0864 Cấp cứu bỏng mắt ban đầu 344.200 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.0113.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp 532.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
01.0158.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản 532.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0369.0434 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu 4.621.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3545.0434 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu 3.676.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0369.0434 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu 3.676.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3545.0434 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu 4.621.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3228.0408 Cắt 1 phổi 9.583.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3230.0408 Cắt 1 thùy hay 1 phân thùy phổi 9.583.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3229.0408 Cắt 1 thùy kèm cắt 1 phân thùy phổi điển hình 9.583.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.2620.0408 Cắt 1 thùy kèm cắt một phân thùy điển hình do ung thư 9.583.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV