BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

Tên dịch vụ
Giá
Quyết định
07.0042.0356 Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm 6.955.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
12.0183.0408 Cắt 2 thùy phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuật 9.583.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3284.0448 Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành 5.495.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.2660.0448 Cắt 2/3 dạ dày do ung thư 5.495.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.2650.0448 Cắt 3/4 dạ dày do u do ung thư 5.495.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
12.0304.0592 Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên 4.158.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
12.0304.0592 Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bên 3.387.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.2241.0871 Cắt Amidan bằng máy [Coblator] 2.487.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
07.0007.0362 Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân 2.955.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
07.0039.0361 Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm 4.465.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
07.0009.0360 Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân 3.620.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
07.0041.0359 Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm 4.743.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
07.0011.0357 Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân 4.561.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
07.0043.0356 Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm 6.955.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
07.0006.0357 Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân 4.561.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
07.0038.0356 Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm 6.955.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.2661.0448 Cắt bán phần dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống 5.495.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
12.0200.0448 Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống Di hoặc D2 5.495.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.2559.0941 Cắt bán phần lưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơ 7.249.700 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0358.0424 Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột 5.887.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV