0962451414
Cấp cứu:
0913125115
Tư vấn cai thuốc lá:
18008056
Đặt lịch khám:
0814350359
Liên hệ:
contact@bvcubadonghoi.vn| 10.0358.0424 | Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột | 4.306.900 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.3522.0424 | Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da | 5.887.300 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.3522.0424 | Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da | 4.306.900 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.0347.0424 | Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da | 5.887.300 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.0347.0424 | Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da | 4.306.900 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 14.0180.0805 | Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) | 1.202.600 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 12.0305.0593 | Cắt bỏ âm hộ đơn thuần | 2.249.700 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 12.0305.0593 | Cắt bỏ âm hộ đơn thuần | 2.971.900 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.0410.0584 | Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài | 1.509.500 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 14.0167.0738 | Cắt bỏ chắp có bọc | 85.500 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.3635.0369 | Cắt bỏ dây chằng vàng | 4.969.100 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 12.0266.0434 | Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch | 3.676.400 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 12.0266.0434 | Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch | 4.621.100 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 11.0022.1102 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.566.900 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 11.0019.1102 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn | 2.566.900 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 11.0017.1103 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 4.251.300 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 11.0020.1105 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.701.300 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 11.0021.1104 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em | 3.319.300 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 11.0018.1105 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn | 3.701.300 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 11.0028.1106 | Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em | 2.595.900 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |