BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

Tên dịch vụ
Giá
Quyết định
10.0358.0424 Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruột 4.306.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3522.0424 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da 5.887.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3522.0424 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da 4.306.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0347.0424 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da 5.887.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0347.0424 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da 4.306.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
14.0180.0805 Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) 1.202.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
12.0305.0593 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2.249.700 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
12.0305.0593 Cắt bỏ âm hộ đơn thuần 2.971.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0410.0584 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài 1.509.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
14.0167.0738 Cắt bỏ chắp có bọc 85.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3635.0369 Cắt bỏ dây chằng vàng 4.969.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
12.0266.0434 Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch 3.676.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
12.0266.0434 Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạch 4.621.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
11.0022.1102 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2.566.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
11.0019.1102 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn 2.566.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
11.0017.1103 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn 4.251.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
11.0020.1105 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.701.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
11.0021.1104 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.319.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
11.0018.1105 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn 3.701.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
11.0028.1106 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 1% diện tích cơ thể ở trẻ em 2.595.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV