Yêu Cầu Báo Giá Gói Thầu Cung Cấp Điều Hòa Không Khí Cho Hội Trường Và Một Số Khoa Phòng
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho gói thầu cung cấp điều hòa không khí cho Hội trường và một số khoa phòng với nội dung cụ thể như sau:
I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
1. Đơn vị yêu cầu báo giá:
- Tên: Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – CuBa Đồng Hới
- Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, Tỉnh Quảng Trị
2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:
- Họ tên: Bùi Thị Liễu
- Chức vụ: Kế toán
- Điện thoại: 0941.373.402
- Email: btlieu2310@gmail.com
3. Cách thức tiếp nhận báo giá:
Báo giá gửi trực tiếp về địa chỉ: Bộ phận văn thư, Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới, Đường Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, Tỉnh Quảng Trị.
4. Thời hạn tiếp nhận báo giá:
Từ 15h00 ngày 09 tháng 01 năm 2026 đến trước 17h ngày 15 tháng 01 năm 2026.
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá:
Tối thiểu 180 ngày, kể từ ngày 15 tháng 01 năm 2026
II. Nội dung yêu cầu báo giá
1. Danh mục thiết bị
|
STT |
Danh mục |
Mô tả yêu cầu về tính năng, thông số kỹ thuật và các thông tin liên quan về kỹ thuật |
ĐVT |
Số lượng |
|
I |
Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều lạnh công suất ≥ 6,4 kW |
|
|
|
|
1.1 |
Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều lạnh công suất ≥ 6,4 kW |
- Thiết bị mới 100% - Sản xuất: Năm 2024 trở lên - Bảo hành: ≥ 24 tháng - Điều hòa 1 chiều lạnh, không Inverter - Nguồn điện: 220-240V, 1 pha, 50Hz. - Công suất làm lạnh: ≥ 6,4 kW - Tiêu thụ điện làm lạnh: ≤ 2kW - Dòng điện vận hành: ≥ 9A - Độ ồn dàn lạnh: ≤ 50 dB - Kích cỡ ống Gas (Đường kính ngoài)(mm): ≥15,88 - Kích cỡ ống chất lỏng (Đường kính ngoài)(mm): ≥6,35 - Độ dài của ống(m): ≥30 - Chênh lệch độ cao của ống(m): ≥10 |
Bộ |
02 |
|
1.2 |
Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt máy |
|
|
|
|
1.2.1 |
Lắp đặt ống đồng dẫn gas |
- Vật liệu: Đồng nguyên chất. - Đường kính: tương thích với kích cỡ ống chất lỏng - Độ dày: ≥0,7 mm |
M |
08 |
|
1.2.2 |
Lắp đặt ống đồng dẫn gas |
- Vật liệu: Đồng nguyên chất. - Đường kính: tương thích với kích cỡ ống gas - Độ dày: ≥0,7 mm |
M |
08 |
|
1.2.3 |
Lắp đặt bảo ôn cách nhiệt |
- Chất liệu: Cao su lưu hóa - Đường kính: tương thích với kích cỡ ống chất lỏng - Độ dày: ≥19 mm |
M |
08 |
|
1.2.4 |
Lắp đặt bảo ôn cách nhiệt |
- Chất liệu: Cao su lưu hóa - Đường kính: tương thích với kích cỡ ống gas - Độ dày: ≥19 mm |
M |
08 |
|
1.2.5 |
Lắp đặt ống nước ngưng |
- Chất liệu: Nhựa PVC - Đường kính: ≥21 mm |
M |
04 |
|
1.2.6 |
Bảo ôn cách nhiệt ống nước ngưng |
- Chất liệu: Cao su lưu hóa - Đường kính: tương thích với kích cỡ ống nước ngưng - Độ dày: ≥13 mm |
M |
04 |
|
1.2.7 |
Băng cuốn cách ẩm |
- Chất liệu: PVC - Độ dày: ≥0,25 mm - Cuộn tròn bản rộng 7,7 cm |
Kg |
02 |
|
1.2.8 |
Dây tín hiệu |
- Võ cách điện PVC, lõi đồng - Kích thước: ≥1x2,5 mm2 |
M |
29 |
|
1.2.9 |
Dây điện cấp nguồn |
- Võ cách điện PVC, lõi đồng - Kích thước: ≥1x4,0 mm2 |
M |
25 |
|
1.2.10 |
Giá đỡ dàn nóng |
- Chất liệu: Bằng sắt 350x545x2,5mm; được mạ kẽm |
Bộ |
02 |
|
1.2.11 |
Đai treo và vật tư phụ (ecu, bulong, nẹp điện...) |
Dùng để lắp đặt đủ 01 máy |
Bộ |
02 |
|
1.2.12 |
Nhân công lắp đặt |
Nhân công lắp đặt |
Bộ |
02 |
|
II |
Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều lạnh công suất ≥ 3,6kW |
|
|
|
|
2.1 |
Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều lạnh công suất ≥ 3,6kW |
- Thiết bị mới 100% - Sản xuất: Năm 2024 trở lên - Bảo hành: ≥ 24 tháng - Điều hòa 1 chiều lạnh, Inverter - Nguồn điện: 220-240V, 1 pha, 50Hz. - Công suất làm lạnh: ≥ 3,6 kW - Tiêu thụ điện làm lạnh: ≤ 1,4 kW - Dòng điện vận hành: ≥ 6A - Độ ồn dàn lạnh: ≤ 45 dB - Kích cỡ ống Gas (Đường kính ngoài)(mm): ≥9,52 - Kích cỡ ống chất lỏng (Đường kính ngoài)(mm): ≥6,35 - Độ dài của ống(m): ≥20 - Chênh lệch độ cao của ống(m): ≥10 |
Bộ |
01 |
|
2.2 |
Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt máy |
|
|
|
|
2.2.1 |
Lắp đặt ống đồng dẫn gas |
- Vật liệu: Đồng nguyên chất. - Đường kính: tương thích với kích cỡ ống chất lỏng - Độ dày: ≥0,7 mm |
M |
02 |
|
2.2.2 |
Lắp đặt ống đồng dẫn gas |
- Vật liệu: Đồng nguyên chất. - Đường kính: tương thích với kích cỡ ống gas - Độ dày: ≥0,7 mm |
M |
02 |
|
2.2.3 |
Lắp đặt bảo ôn cách nhiệt |
- Chất liệu: Cao su lưu hóa - Đường kính: tương thích với kích cỡ ống chất lỏng - Độ dày: ≥19 mm |
M |
02 |
|
2.2.4 |
Lắp đặt bảo ôn cách nhiệt |
- Chất liệu: Cao su lưu hóa - Đường kính: tương thích với kích cỡ ống gas - Độ dày: ≥19 mm |
M |
02 |
|
2.2.5 |
Băng cuốn cách ẩm |
- Chất liệu: PVC - Độ dày: ≥0,25 mm - Cuộn tròn bản rộng 7,7 cm |
Kg |
01 |
|
2.2.6 |
Dây tín hiệu |
- Võ cách điện PVC, lõi đồng - Kích thước: ≥1x2,5 mm2 |
M |
40 |
|
2.2.7 |
Aptomat |
- 1 pha, 20A - Có đế và hộp atm |
Cái |
01 |
|
2.2.8 |
Giá đỡ dàn nóng |
– Chất liệu: Bằng sắt 300x445x2,5mm; được mạ kẽm |
Bộ |
01 |
|
2.2.9 |
Đai treo và vật tư phụ (ecu, bulong, nẹp điện...) |
Dùng để lắp đặt đủ 01 máy |
Bộ |
01 |
|
2.2.10 |
Nhân công lắp đặt |
Nhân công lắp đặt |
Bộ |
01 |
|
III |
Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều lạnh công suất ≥ 2,7kW |
|
|
|
|
3.1 |
Điều hòa cục bộ treo tường 1 chiều lạnh công suất ≥ 2,7kW |
- Thiết bị mới 100% - Sản xuất: Năm 2024 trở lên - Bảo hành: ≥ 24 tháng - Điều hòa 1 chiều lạnh, Inverter - Nguồn điện: 220-240V, 1 pha, 50Hz. - Công suất làm lạnh: ≥ 2,7 kW - Tiêu thụ điện làm lạnh: ≤ 1 kW - Dòng điện vận hành: ≥3,5A - Độ ồn dàn lạnh: ≤ 40 dB - Kích cỡ ống Gas (Đường kính ngoài)(mm): ≥ 9,52 - Kích cỡ ống chất lỏng (Đường kính ngoài)(mm): ≥ 6,35 - Độ dài của ống(m): ≥15 - Chênh lệch độ cao của ống(m): ≥10 |
Bộ |
02 |
|
3.2 |
Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt máy |
|
|
|
|
3.2.1 |
Lắp đặt ống đồng dẫn gas |
- Vật liệu: Đồng nguyên chất. - Đường kính: tương thích với kích cỡ ống chất lỏng - Độ dày: ≥0,7 mm |
M |
03 |
|
3.2.2 |
Lắp đặt ống đồng dẫn gas |
- Vật liệu: Đồng nguyên chất. - Đường kính: tương thích với kích cỡ ống gas - Độ dày: ≥0,7 mm |
M |
03 |
|
3.2.3 |
Lắp đặt bảo ôn cách nhiệt |
- Chất liệu: Cao su lưu hóa - Đường kính: tương thích với kích cỡ ống chất lỏng - Độ dày: ≥19 mm |
M |
03 |
|
3.2.4 |
Lắp đặt bảo ôn cách nhiệt |
- Chất liệu: Cao su lưu hóa - Đường kính: tương thích với kích cỡ ống gas - Độ dày: ≥19 mm |
M |
03 |
|
3.2.5 |
Băng cuốn cách ẩm |
- Chất liệu: PVC - Độ dày: ≥0,25 mm - Cuộn tròn bản rộng 7,7 cm |
Kg |
01 |
|
3.2.6 |
Dây tín hiệu |
- Võ cách điện PVC, lõi đồng - Kích thước: ≥1x2,5 mm2 |
M |
11 |
|
3.2.7 |
Aptomat |
- 1 pha, 20A - Có đế và hộp atm |
Cái |
02 |
|
3.2.8 |
Giá đỡ dàn nóng |
– Chất liệu: Bằng sắt 300x445x2,5mm; được mạ kẽm |
Bộ |
02 |
|
3.2.9 |
Đai treo và vật tư phụ (ecu, bulong, nẹp điện...) |
Dùng để lắp đặt đủ 01 máy |
Bộ |
02 |
|
3.2.10 |
Nhân công lắp đặt |
Nhân công lắp đặt |
Bộ |
02 |
|
IV |
Điều hòa casset âm trần, một chiều lạnh công suất lạnh ≥ 6,8kW |
|
|
|
|
4.1 |
Điều hòa casset âm trần, một chiều lạnh công suất lạnh ≥6,8kW |
- Thiết bị mới 100% - Sản xuất: Năm 2024 trở lên - Bảo hành: ≥ 24 tháng - Điều hòa 1 chiều lạnh, Inverter - Nguồn điện: 220-240V, 1 pha, 50Hz. - Công suất làm lạnh: ≥ 6,8 kW - Tiêu thụ điện làm lạnh: ≤ 2,6 kW - Độ ồn dàn lạnh: ≤ 40 dB - Kích cỡ ống Gas (Đường kính ngoài)(mm): ≥15,88 - Kích cỡ ống chất lỏng (Đường kính ngoài)(mm): ≥6,35 - Độ dài của ống(m): ≥35 - Chênh lệch độ cao của ống(m): ≥20 |
Bộ |
02 |
|
4.2 |
Vật tư, phụ kiện và nhân công lắp đặt máy |
|
|
|
|
4.2.1 |
Lắp đặt ống đồng dẫn gas |
- Vật liệu: Đồng nguyên chất. - Đường kính: tương thích với kích cỡ ống chất lỏng - Độ dày: ≥0,7 mm |
M |
19 |
|
4.2.2 |
Lắp đặt ống đồng dẫn gas |
- Vật liệu: Đồng nguyên chất. - Đường kính: tương thích với kích cỡ ống gas - Độ dày: ≥0,7 mm |
M |
19 |
|
4.2.3 |
Lắp đặt bảo ôn cách nhiệt |
- Chất liệu: Cao su lưu hóa - Đường kính: tương thích với kích cỡ ống chất lỏng - Độ dày: ≥19 mm |
M |
19 |
|
4.2.4 |
Lắp đặt bảo ôn cách nhiệt |
- Chất liệu: Cao su lưu hóa - Đường kính: tương thích với kích cỡ ống gas - Độ dày: ≥19 mm |
M |
19 |
|
4.2.5 |
Lắp đặt ống nước ngưng |
- Chất liệu: Nhựa PVC - Đường kính: ≥27 mm |
M |
12 |
|
4.2.6 |
Bảo ôn cách nhiệt ống nước ngưng |
- Chất liệu: Cao su lưu hóa - Đường kính: Tương thích với kích cỡ ống nước ngưng - Độ dày: ≥13 mm |
M |
12 |
|
4.2.7 |
Băng cuốn cách ẩm |
- Chất liệu: PVC - Độ dày: ≥0,25 mm - Cuộn tròn bản rộng 7,7 cm |
Kg |
03 |
|
4.2.8 |
Dây tín hiệu |
- Võ cách điện PVC, lõi đồng - Kích thước: ≥1x2,5 mm2 |
M |
63 |
|
4.2.9 |
Dây điện cấp nguồn |
- Võ cách điện PVC, lõi đồng - Kích thước: ≥1x4,0 mm2 |
M |
30 |
|
4.2.10 |
Aptomat |
- 1 pha, 30A - Có đế và hộp atm |
Cái |
02 |
|
4.2.11 |
Giá đỡ dàn nóng |
– Chất liệu: Bằng sắt 350x545x2.5mm, được mạ kẽm |
Bộ |
02 |
|
4.2.12 |
Đai treo và vật tư phụ (ecu, bulong, nẹp điện...) |
Dùng để lắp đặt đủ 01 máy |
Bộ |
02 |
|
4.2.13 |
Nhân công lắp đặt |
Nhân công lắp đặt |
Bộ |
02 |
|
|
Tổng cộng: 04 danh mục |
|
|
|
2. Địa điểm cung cấp, lắp đặt; các yêu cầu về vận chuyển, cung cấp, lắp đặt, bảo quản thiết bị: Nhà cung cấp chịu hoàn toàn chi phí vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam Cu Ba Đồng Hới – Đường Hữu Nghị, Phường Đồng Hới, Tỉnh Quảng Trị.
3. Thời gian giao hàng dự kiến: Tối đa không quá 60 ngày kể từ ngày ký kết hợp đồng
4. Dự kiến về các điều khoản tạm ứng, thanh toán hợp đồng:
- Tạm ứng: Không áp dụng
- Thanh toán 100% giá trị hợp đồng trong vòng 60 ngày sau khi Bên bán hoàn thành việc bàn giao hàng hoá, cung cấp đầy đủ chứng từ thanh toán theo quy định, có hóa đơn hợp lệ.
- Mọi vấn đề chi tiết, thay đổi sẽ được thống nhất trong quá trình thương thảo.
5. Các thông tin khác (nếu có): Thời gian bảo hành hàng hóa tối thiểu 24 tháng kể từ ngày 2 bên ký biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
6. Lưu ý: Các báo giá không đáp ứng các yêu cầu sau đây sẽ bị loại:
- Giá hàng hóa chưa bao gồm các chi phí về thuế, vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành hoặc thời gian bảo hành dưới 24 tháng.
- Báo giá không chào đủ giá chi tiết cho từng hạng mục chi tiết.
- Báo giá thiếu các thông tin về ngày/tháng/năm, báo giá có hiệu lực dưới 180 ngày, báo giá không ký tên của người có thẩm quyền hoặc không đóng dấu.
- Hàng hóa chào giá thiếu các thông tin như: Model, hãng sản xuất/hãng chủ sở hữu, xuất xứ.
- Hàng hóa chào giá không đáp ứng tiêu chuẩn cấu hình và tính năng kỹ thuật theo yêu cầu. (Nhà cung cấp phải gửi Bảng đáp ứng tiêu chuẩn cấu hình và tính năng kỹ thuật của hàng hóa kèm theo hồ sơ báo giá).
0962451414