BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

Tên dịch vụ
Giá
Quyết định
21.0065.0887 Đo phản xạ cơ bàn đạp 34.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
21.0060.0890 Đo thính lực đơn âm 49.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
21.0062.0891 Đo thính lực trên ngưỡng 74.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
02.0142.1775 Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơ 135.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
23.0222.1596 Đo tỷ trọng dịch chọc dò 28.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
23.0222.1597 Đo tỷ trọng dịch chọc dò 4.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0572.0064 Đổ xi măng cột sống số hóa xóa nền 3.418.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
24.0266.1674 Đơn bào đường ruột nhuộm soi 45.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
24.0265.1674 Đơn bào đường ruột soi tươi 45.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3758.0556 Đóng đinh xương chày mở 4.102.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3725.0556 Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng 4.102.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3321.0456 Đóng hậu môn nhân tạo 4.764.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
14.0106.0768 Đóng lỗ rò đường lệ [gây mê] 1.595.200 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
14.0106.0769 Đóng lỗ rò đường lệ [gây tê] 897.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0493.0465 Đóng mở thông ruột non 3.993.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0540.0465 Đóng rò trực tràng - âm đạo 3.993.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.2255.0616 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục 4.545.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.2255.0616 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục 3.636.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0541.0465 Đóng rò trực tràng - bàng quang 3.993.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0048.0004 doppler động mạch cảnh, doppler xuyên sọ 252.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV