0962451414
Cấp cứu:
0913125115
Tư vấn cai thuốc lá:
18008056
Đặt lịch khám:
0814350359
Liên hệ:
contact@bvcubadonghoi.vn| 03.3728.0548 | Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu | 3.577.600 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.3728.0548 | Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu | 4.324.900 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.3727.0556 | Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển | 4.102.500 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 22.0050.1453 | Khẳng định kháng đông Lupus (LAC/LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm) | 262.800 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 22.0325.1438 | Kháng thể kháng dsDNA (anti-dsDNA) bằng kỹ thuật ELISA | 272.900 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 22.0326.1440 | Kháng thể kháng nhân (anti-ANA) bằng kỹ thuật ELISA | 311.000 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.2692.0471 | Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ | 5.861.600 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 12.0234.0471 | Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ | 5.861.600 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.0465.0465 | Khâu cầm máu ổ loét dạ dày | 3.993.400 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 11.0016.1160 | Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu | 213.400 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.3260.0414 | Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực | 7.381.300 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 14.0168.0764 | Khâu cò mi, tháo cò | 452.400 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 14.0177.0767 | Khâu củng mạc | 1.244.100 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 14.0177.0765 | Khâu củng mạc | 849.600 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 14.0171.0769 | Khâu da mi đơn giản | 897.100 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 14.0176.0770 | Khâu giác mạc [đơn thuần] | 799.600 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.1667.0770 | Khâu giác mạc [đơn thuần] | 799.600 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 14.0176.0771 | Khâu giác mạc [phức tạp] | 1.244.100 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.1667.0771 | Khâu giác mạc [phức tạp] | 1.244.100 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 14.0201.0769 | Khâu kết mạc [gây tê] | 897.100 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |