BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

Tên dịch vụ
Giá
Quyết định
17.0151.0241 Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO 59.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
17.0150.0241 Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO 59.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
17.0142.0241 Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu 59.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
17.0141.0241 Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu 59.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
02.0201.0155 Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (kỹ thuật Button hole) 1.176.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
11.0111.1137 Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng 4.034.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
11.0109.1136 Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng 5.363.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
11.0108.1141 Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị bỏng 20.024.700 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
11.0115.1137 Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng 4.034.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
11.0112.1137 Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng 4.034.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
17.0034.0267 Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người 59.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
17.0134.0240 Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống 219.700 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
17.0092.0268 Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn 33.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
17.0033.0266 Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người 51.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
17.0133.0242 Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống 162.700 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
17.0086.0283 Kỹ thuật xoa bóp toàn thân 64.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
17.0085.0282 Kỹ thuật xoa bóp vùng 51.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3724.0549 Làm cứng khớp ở tư­ thế chức năng 3.262.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3724.0549 Làm cứng khớp ở tư­ thế chức năng 4.002.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0524.0491 Làm hậu môn nhân tạo 2.683.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV