0962451414
Cấp cứu:
0913125115
Tư vấn cai thuốc lá:
18008056
Đặt lịch khám:
0814350359
Liên hệ:
contact@bvcubadonghoi.vn| 17.0151.0241 | Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFO | 59.300 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 17.0150.0241 | Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFO | 59.300 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 17.0142.0241 | Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷu | 59.300 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 17.0141.0241 | Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷu | 59.300 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 02.0201.0155 | Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (kỹ thuật Button hole) | 1.176.100 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 11.0111.1137 | Kỹ thuật tạo vạt da chữ Z điều trị sẹo bỏng | 4.034.300 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 11.0109.1136 | Kỹ thuật tạo vạt da có cuống mạch liền điều trị sẹo bỏng | 5.363.900 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 11.0108.1141 | Kỹ thuật tạo vạt da có nối mạch dưới kính hiển vi phẫu thuật điều trị bỏng | 20.024.700 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 11.0115.1137 | Kỹ thuật tạo vạt da tại chỗ điều trị sẹo bỏng | 4.034.300 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 11.0112.1137 | Kỹ thuật tạo vạt da V-Y điều trị sẹo bỏng | 4.034.300 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 17.0034.0267 | Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa người | 59.300 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 17.0134.0240 | Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống | 219.700 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 17.0092.0268 | Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lăn | 33.400 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 17.0033.0266 | Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa người | 51.800 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 17.0133.0242 | Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống | 162.700 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 17.0086.0283 | Kỹ thuật xoa bóp toàn thân | 64.900 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 17.0085.0282 | Kỹ thuật xoa bóp vùng | 51.300 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.3724.0549 | Làm cứng khớp ở tư thế chức năng | 3.262.000 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.3724.0549 | Làm cứng khớp ở tư thế chức năng | 4.002.600 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.0524.0491 | Làm hậu môn nhân tạo | 2.683.900 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |