BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

Tên dịch vụ
Giá
Quyết định
10.0698.0628 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ 2.104.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0698.0628 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ 2.833.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0554.0494 Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) 2.276.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0554.0494 Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD) 2.816.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0159.0411 Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi 7.392.200 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
28.0168.1076 Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọt 3.493.200 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0690.0582 Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành 3.433.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
11.0075.1143 Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu 2.850.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
11.0075.1143 Phẫu thuật khoan đục xương, lấy bỏ xương chết trong điều trị bỏng sâu 4.094.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3777.0571 Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian 3.226.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3777.0571 Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian 2.493.700 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
11.0076.1143 Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ 4.094.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
11.0076.1143 Phẫu thuật khoan, đục xương sọ trong điều trị bỏng sâu có tổn thương xương sọ 2.850.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
15.0004.0983 Phẫu thuật khoét mê nhĩ 6.572.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
13.0075.0668 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung 3.594.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
13.0075.0668 Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung 2.782.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3766.0556 Phẫu thuật khớp giả xương chày 4.102.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3765.0556 Phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương 4.102.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3788.0556 Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên 4.102.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
14.0110.0819 Phẫu thuật lác có chỉnh chỉ 1.220.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV