BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

Tên dịch vụ
Giá
Quyết định
10.1053.0369 Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngực 4.969.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0054.0369 Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng tủy 4.969.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
15.0033.1001 Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/lấy tổn thương, lấy dị vật 1.646.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
15.0174.0120 Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê) 759.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
15.0175.1000 Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,…) 2.333.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
15.0299.0988 Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổ 3.045.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3238.0442 Phẫu thuật mở lồng ngực cắt túi phình thực quản 8.225.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3236.0411 Phẫu thuật mở lồng ngực khâu lỗ rò phế quản 7.392.200 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3237.0411 Phẫu thuật mở lồng ngực khâu, thắt ống ngực 7.392.200 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3072.0370 Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp, lấy máu tụ và chùng màng cứng 5.669.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0015.0370 Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não) 5.669.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0284.0410 Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi 1.696.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0284.0410 Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổi 1.925.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0336.0423 Phẫu thuật mở rộng bàng quang bằng đoạn hồi tràng 3.279.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
14.0063.0862 Phẫu thuật mở rộng điểm lệ 620.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0063.0369 Phẫu thuật mở thông não thất, mở thông nang dưới nhện qua mở nắp sọ 4.969.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
15.0005.0986 Phẫu thuật mở túi nội dịch 5.530.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.2044.1081 Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm 3.078.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
16.0323.1081 Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm 3.078.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.1997.1064 Phẫu thuật mở xương 2 hàm 3.828.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV