0962451414
Cấp cứu:
0913125115
Tư vấn cai thuốc lá:
18008056
Đặt lịch khám:
0814350359
Liên hệ:
contact@bvcubadonghoi.vn| 27.0414.1196 | Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cung | 2.434.500 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 27.0285.0483 | Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy | 10.787.800 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.4016.0485 | Phẫu thuật nội soi cắt lách | 4.897.800 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 27.0298.0485 | Phẫu thuật nội soi cắt lách | 4.897.800 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 27.0299.0485 | Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần | 4.897.800 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 27.0189.2039 | Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa | 2.818.700 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 27.0463.0541 | Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối | 3.602.500 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 27.0294.1196 | Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử | 2.434.500 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 27.0105.1210 | Phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim | 2.913.900 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 27.0192.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt manh tràng | 4.663.800 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.4042.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt một nửa đại tràng phải hoặc trái | 4.663.800 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.3969.0413 | Phẫu thuật nội soi cắt một phân thùy phổi | 9.272.200 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 27.0094.0413 | Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi | 9.272.200 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 27.0097.0413 | Phẫu thuật nội soi cắt một phổi | 9.272.200 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 27.0098.0413 | Phẫu thuật nội soi cắt một phổi kèm nạo vét hạch | 9.272.200 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 27.0261.1196 | Phẫu thuật nội soi cắt nang gan | 2.434.500 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 27.0306.0490 | Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruột | 4.068.200 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 27.0276.0477 | Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung - hỗng tràng | 5.057.900 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.4020.0477 | Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-ruột | 5.057.900 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 27.0348.0420 | Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc | 4.596.000 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |