BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

Tên dịch vụ
Giá
Quyết định
27.0234.0462 Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràng 3.692.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0263.1196 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp - xe gan 2.434.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0331.1196 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dư 2.434.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0295.1196 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụy 2.434.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0104.1210 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu khoang màng tim 2.913.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0297.1196 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy 2.434.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
15.0126.1001 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi lệ 1.646.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.4023.0478 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi mật/đường mật ngoài gan 3.781.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0315.1196 Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụng 2.434.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
15.0049.0971 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 3.209.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
15.0049.0971 Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 2.976.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0313.1196 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP) 2.434.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0314.1196 Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP) 2.434.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0308.1209 Phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dày 4.343.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.4013.0470 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe gan 3.781.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0190.2039 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng 2.818.700 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0452.0541 Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khuỷu 3.602.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0484.0541 Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân 3.602.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0479.0542 Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái tạo dây chằng bên chày, bên mác) 4.594.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.4009.0457 Phẫu thuật nội soi điều trị lồng ruột 4.663.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV