BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

Tên dịch vụ
Giá
Quyết định
27.0117.1209 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý mạch máu 4.343.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0080.1209 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thất 4.343.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0473.1209 Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối 4.343.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0337.1210 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềm 2.913.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0336.1210 Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mở 2.913.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0109.1210 Phẫu thuật nội soi kẹp ống động mạch 2.913.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0300.1196 Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách 2.434.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0259.0470 Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan 3.781.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0448.0541 Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay 3.602.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0316.1196 Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành 2.434.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0106.1209 Phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành) 4.343.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0318.0452 Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dor 3.663.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0317.0452 Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat - Jacob 3.663.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0320.0452 Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissen 3.663.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0319.0452 Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupet 3.663.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0441.0541 Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay 3.602.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
13.0133.0694 Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung 5.521.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0307.1196 Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo 2.434.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0079.0125 Phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngực 5.859.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0462.0541 Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm 3.602.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV