BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

Tên dịch vụ
Giá
Quyết định
27.0328.1196 Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành 2.434.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0142.0451 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày 3.136.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.4068.0451 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày 3.136.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0143.0457 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng 4.663.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0207.0459 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng 2.277.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0207.0459 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng 2.815.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0208.0452 Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng 3.663.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0172.0464 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non 2.367.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0172.0464 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non 2.917.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0174.0457 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng 4.663.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0166.1196 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng 2.434.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0168.0457 Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng 4.663.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.4065.0462 Phẫu thuật nội soi khâu treo trực tràng điều trị sa trực tràng 4.747.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.4065.0462 Phẫu thuật nội soi khâu treo trực tràng điều trị sa trực tràng 3.692.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0144.0451 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày 3.136.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0145.0457 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày - hỗng tràng 4.663.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.208b.0459 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng 2.815.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.208b.0459 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng 2.277.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0209.0452 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo 3.663.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0173.1196 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non 2.434.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV