BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

Tên dịch vụ
Giá
Quyết định
27.0175.0459 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng 2.277.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0175.0459 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng 2.815.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0167.1196 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng 2.434.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0169.0457 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày - hỗng tràng 4.663.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0464.0541 Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy 3.602.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.4028.0445 Phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vị 6.557.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0212.1196 Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo 2.434.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0089.0124 Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi - màng phổi 5.081.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0279.0478 Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mật 3.781.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
13.0221.0695 Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng 5.970.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.4095.0418 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi bể thận qua nội soi sau phúc mạc 4.497.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0270.0476 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr 4.281.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0365.0418 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản 4.497.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.4098.0418 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản đoạn trên qua nội soi sau phúc mạc 4.497.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0267.0478 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehr 3.781.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.4075.0457 Phẫu thuật nội soi lỗ thủng ruột do bệnh lý hoặc vết thương bụng 4.663.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
15.0084.0974 Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm 9.076.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
15.0085.0975 Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoang 5.244.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0180.0502 Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra da 2.745.200 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0179.0502 Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra da 2.745.200 3300/QĐ-BYT | 3649/BV