BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

Tên dịch vụ
Giá
Quyết định
27.0271.0479 Phẫu thuật nội soi tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr 4.733.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0363.0423 Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản - bể thận 3.279.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0438.0541 Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai 3.602.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0366.0423 Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản 3.279.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0138.0447 Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày 6.557.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.4001.0447 Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dày 6.557.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.4002.0447 Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng 6.557.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0139.0447 Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràng 6.557.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
13.0090.0689 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ 5.503.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
13.0087.0689 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 5.503.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
13.0088.0689 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ 5.503.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0183.0462 Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng 4.747.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0183.0462 Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng 3.692.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0264.1196 Phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan 2.434.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0406.1197 Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinh 1.596.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
15.0064.0960 Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái 2.033.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
15.0064.0960 Phẫu thuật nội soi thắt/đốt động mạch bướm khẩu cái 2.981.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
27.0353.1196 Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận 2.434.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
13.0223.0700 Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ 5.186.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.4057.0457 Phẫu thuật nội soi u bóng trực tràng/dị dạng hậu môn 4.663.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV