BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

Tên dịch vụ
Giá
Quyết định
03.2111.0981 Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm 6.258.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
28.0111.0575 Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi 2.583.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
28.0111.0575 Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi 3.044.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0398.0584 Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo 1.509.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.2952.1136 Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt có cuống 5.363.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.2953.1137 Phẫu thuật tái tạo tổn khuyết da bằng vạt tại chỗ 4.034.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0825.0559 Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền 3.302.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0825.0559 Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền 2.604.700 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
12.0307.0573 Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thân 3.720.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
28.0241.1136 Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch 5.363.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.2198.0982 Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương 6.258.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
16.0022.1037 Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học 1.172.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.1721.1037 Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học 1.172.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
16.0023.1037 Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học 1.172.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.1722.1037 Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học 1.172.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
15.0016.0987 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não 5.537.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
15.0017.0987 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên 5.537.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
14.0005.0815 Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không đặt IOL 2.752.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0936.0573 Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền 3.720.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
28.0126.1086 Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bên 2.988.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV