BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

Tên dịch vụ
Giá
Quyết định
26.0018.0578 Phẫu thuật vi phẫu tái tạo lại các bộ phận ở đầu, mặt (da đầu, mũi, tai, môi…) 5.663.200 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
26.0015.1078 Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt tự do (cơ, xương, da, vạt phức hợp …) 4.538.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
26.0026.0978 Phẫu thuật vi phẫu thanh quản 3.180.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3813.0551 Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp 2.390.200 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3813.0551 Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp 3.011.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3328.0686 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa 3.888.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3328.0686 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa 4.721.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3327.0459 Phẫu thuật viêm ruột thừa 2.277.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3327.0459 Phẫu thuật viêm ruột thừa 2.815.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0979.0571 Phẫu thuật viêm xương 3.226.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0979.0571 Phẫu thuật viêm xương 2.493.700 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3776.0571 Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu 3.226.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3776.0571 Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu 2.493.700 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3687.0571 Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu 3.226.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3687.0571 Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu 2.493.700 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3685.0571 Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu 3.226.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3685.0571 Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu 2.493.700 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3741.0571 Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu 3.226.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3741.0571 Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu 2.493.700 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3729.0571 Phẫu thuật viêm xương khớp háng 2.493.700 3300/QĐ-BYT | 3649/BV