BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

Tên dịch vụ
Giá
Quyết định
11.0121.1116 Sử dụng oxy cao áp điều trị vết thương mạn tính 285.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
11.0113.1137 Sử dụng vạt 5 cánh (five flap) trong điều trị sẹo bỏng 4.034.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.0749.0265 Sửa lỗi phát âm 124.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
14.0115.0862 Sửa sẹo sau mổ lác 620.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
22.0102.1341 Sức bền thẩm thấu hồng cầu 40.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
12.0165.0989 Súc rửa vòm họng trong xạ trị 34.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
14.0070.0850 Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối 2.561.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3595.0662 Tách màng ngăn âm hộ 2.932.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3595.0662 Tách màng ngăn âm hộ 2.212.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
14.0079.0827 Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 1.644.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0841.0559 Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì 2.604.700 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0841.0559 Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì 3.302.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
12.0275.0573 Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vú 3.720.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
11.0097.2035 Tắm điều trị người bệnh bỏng 270.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3480.0439 Tán sỏi ngoài cơ thể 2.454.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0311.0439 Tán sỏi ngoài cơ thể 2.454.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
02.0238.0439 Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X-quang hoặc siêu âm 2.454.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.4108.0440 Tán sỏi niệu quản đoạn giữa và dưới qua nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống cứng và máy tán hơi 1.345.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.4109.0440 Tán sỏi niệu quản qua nội soi 1.345.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0626.0479 Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua da 4.733.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV