0962451414
Cấp cứu:
0913125115
Tư vấn cai thuốc lá:
18008056
Đặt lịch khám:
0814350359
Liên hệ:
contact@bvcubadonghoi.vn| 27.0354.1196 | Tán sỏi thận qua da | 2.434.500 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.3466.0439 | Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi | 2.454.000 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.0297.0581 | Tán sỏi thận qua da bằng máy tán hơi + siêu âm/có C.Arm | 5.712.200 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.0298.0581 | Tán sỏi thận qua da có C.Arm + siêu âm/laser | 5.712.200 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.3820.0573 | Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản | 3.720.600 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.3908.0573 | Tạo hình bằng các vạt tự do đa dạng đơn giản | 3.720.600 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.3802.0573 | Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt | 3.720.600 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.3746.0540 | Tạo hình dây chằng chéo khớp gối | 3.447.900 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.1600.0827 | Tạo hình đường lệ ± điểm lệ | 1.644.100 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.3554.0437 | Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien | 3.703.900 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.3554.0437 | Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gien | 4.700.900 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.0320.0423 | Tạo hình khúc nối bể thận - niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson - Hynes | 3.279.000 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 28.0014.0575 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích < 10 cm2] | 3.044.900 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 28.0014.0575 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2] | 2.583.600 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 28.0014.0574 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2] | 3.964.400 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 28.0014.0574 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dày [diện tích ≥10 cm2] | 4.699.100 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 28.0013.0575 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích < 10 cm2] | 3.044.900 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 28.0013.0575 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2] | 2.583.600 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 28.0013.0574 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2] | 3.964.400 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 28.0013.0574 | Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏng [diện tích ≥10 cm2] | 4.699.100 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |