BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

Tên dịch vụ
Giá
Quyết định
02.0174.0121 Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm 405.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
02.0176.0121 Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm 405.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0625.0087 Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm 171.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
02.0175.0121 Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm 405.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.2118.0882 Chọc hút dịch tụ huyết vành tai 64.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.2890.0084 Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp 178.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.2890.0085 Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp [có hướng dẫn của siêu âm] 240.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
15.0056.0882 Chọc hút dịch vành tai 64.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
13.0191.0079 Chọc hút dịch, khí màng phổi sơ sinh 162.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
01.0098.0079 Chọc hút dịch, khí trung thất 162.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0620.0087 Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm 171.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0651.0088 Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính 764.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
02.0011.0079 Chọc hút khí màng phổi 162.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
25.0015.1758 Chọc hút kim nhỏ các hạch 308.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
25.0013.1758 Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da 308.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
25.0018.1758 Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt 308.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
25.0016.1730 Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm 644.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
25.0019.1758 Chọc hút kim nhỏ mô mềm 308.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
25.0007.1758 Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp 308.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
25.0014.1758 Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt 308.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV