BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

Tên dịch vụ
Giá
Quyết định
18.0623.0082 Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm 196.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0624.0175 Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âm 463.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.0125.0086 Chọc hút nước tiểu trên xương mu 126.700 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
02.0177.0086 Chọc hút nước tiểu trên xương mu 126.700 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0650.0088 Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính 764.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0629.0166 Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm 586.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0649.0060 Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tính 1.245.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0630.0087 Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âm 171.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
07.0244.0089 Chọc hút tế bào tuyến giáp 126.700 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0619.0090 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 170.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0621.0090 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm 170.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.2809.0091 Chọc hút tủy xương làm tủy đồ 549.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.2809.0092 Chọc hút tủy xương làm tủy đồ 147.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.2809.0093 Chọc hút tủy xương làm tủy đồ [sử dụng máy khoan cầm tay] 2.379.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
07.0245.0090 Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âm 170.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0312.0087 Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận 171.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
10.0312.0088 Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận 764.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0627.0146 Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quản 2.963.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.0079.0077 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi 153.700 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.0080.0079 Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp 162.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV