BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

Tên dịch vụ
Giá
Quyết định
18.0176.0043 Chụp CLVT hốc mắt (từ 64-128 dãy) [không có thuốc cản quang] 1.486.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0153.0041 Chụp CLVT mạch máu não (từ 1-32 dãy) 663.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0169.0042 Chụp CLVT mạch máu não (từ 64-128 dãy) 1.732.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0154.0041 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] 663.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0170.0042 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 64-128 dãy) [có thuốc cản quang] 1.732.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0150.0041 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 663.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0166.0042 Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1.732.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0149.0040 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 550.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0165.0043 Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1.486.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0159.0041 Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 663.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0175.0042 Chụp CLVT tai - xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 64-128 dãy) 1.732.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0158.0040 Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy) 550.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0174.0043 Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy) 1.486.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0152.0041 Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) 663.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0168.0042 Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) 1.732.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0361.0065 Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệu (1.5T) 2.250.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0360.0065 Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệu (1.5T) 2.250.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0324.0066 Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] 1.341.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0325.0065 Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) 2.250.800 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0307.0068 Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay chụp cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI - Diffusion Tensor Imaging) (0.2-1.5T) 3.238.400 3300/QĐ-BYT | 3649/BV