0962451414
Cấp cứu:
0913125115
Tư vấn cai thuốc lá:
18008056
Đặt lịch khám:
0814350359
Liên hệ:
contact@bvcubadonghoi.vn| 18.0334.0066 | Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1.341.500 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 18.0335.0065 | Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 2.250.800 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 18.0336.0066 | Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1.341.500 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 18.0337.0065 | Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 2.250.800 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 18.0338.0066 | Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1.341.500 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 18.0339.0065 | Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng - cùng có tiêm tương phản (0.2-1.5T) | 2.250.800 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 18.0309.0065 | Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đá (0.2-1.5T) [có chất tương phản] | 2.250.800 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 18.0364.0066 | Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR) (1.5T) [không có chất tương phản] | 1.341.500 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 18.0326.0066 | Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1.341.500 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 18.0333.0067 | Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô (0.2-1.5T) | 8.738.400 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 18.0301.0065 | Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 2.250.800 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 18.0300.0066 | Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 1.341.500 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 18.0303.0066 | Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1.341.500 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 18.0304.0065 | Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 2.250.800 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 18.0340.0066 | Chụp cộng hưởng từ khớp (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1.341.500 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 18.0342.0065 | Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớp (0.2-1.5T) | 2.250.800 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 18.0341.0065 | Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch (0.2-1.5T) | 2.250.800 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 18.0308.0066 | Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI - Diffusion-weighted Imaging) (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1.341.500 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 18.0313.0066 | Chụp cộng hưởng từ lồng ngực (0.2-1.5T) [không có chất tương phản] | 1.341.500 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 18.0314.0065 | Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm chất tương phản (0.2-1.5T) | 2.250.800 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |