BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

Tên dịch vụ
Giá
Quyết định
18.0657.0053 Chụp động mạch vành 6.218.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
14.0246.0742 Chụp mạch với ICG 322.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0502.0052 Chụp mạch vùng đầu mặt cổ số hóa xóa nền (DSA) 5.840.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0672.0055 Chụp nong động mạch ngoại biên bằng bóng [dưới DSA] 9.368.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0530.0058 Chụp nút mạch điều trị ung thư gan (TACE) 9.418.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
14.0243.0015 Chụp OCT bán phần sau nhãn cầu 222.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
14.0242.0015 Chụp OCT bán phần trước nhãn cầu 222.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0514.0052 Chụp tĩnh mạch chi số hóa xóa nền (DSA) 5.840.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0513.0052 Chụp tĩnh mạch lách - cửa đo áp lực số hóa xóa nền (DSA) 5.840.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0512.0052 Chụp tĩnh mạch lách - cửa số hóa xóa nền (DSA) 5.840.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0511.0052 Chụp tĩnh mạch số hóa xóa nền (DSA) 5.840.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
16.0057.1032 Chụp tủy bằng Hydroxit canxi 308.000 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0552.0058 Chụp và bơm dược chất phóng xạ, hạt phóng xạ điều trị khối u số hóa xóa nền 9.418.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0565.0057 Chụp và bơm thuốc tiêu sợi huyết đường động mạch điều trị tắc động mạch não cấp số hóa xóa nền 9.968.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0567.0057 Chụp và can thiệp các bệnh lý hệ tĩnh mạch não số hóa xóa nền 9.968.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0566.0057 Chụp và can thiệp lấy huyết khối động mạch não số hóa xóa nền 9.968.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0517.0055 Chụp và can thiệp mạch chủ bụng số hóa xóa nền 9.368.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0516.0055 Chụp và can thiệp mạch chủ ngực số hóa xóa nền 9.368.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0540.0058 Chụp và can thiệp mạch lách số hóa xóa nền 9.418.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0533.0058 Chụp và can thiệp mạch phổi số hóa xóa nền 9.418.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV