0962451414
Cấp cứu:
0913125115
Tư vấn cai thuốc lá:
18008056
Đặt lịch khám:
0814350359
Liên hệ:
contact@bvcubadonghoi.vn| 10.0356.0436 | Dẫn lưu nước tiểu bàng quang | 1.475.400 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.2326.0095 | Dẫn lưu ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | 729.400 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.0164.0077 | Dẫn lưu ổ bụng cấp cứu | 153.700 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 01.0243.0096 | Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của chụp CLVT] | 1.251.400 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 01.0243.0095 | Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tụy cấp [dưới hướng dẫn của siêu âm] | 729.400 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.0318.0104 | Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm | 950.500 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 01.0099.0111 | Dẫn lưu trung thất liên tục | 192.300 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.3443.0464 | Dẫn lưu túi mật | 2.367.100 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.3443.0464 | Dẫn lưu túi mật | 2.917.900 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.3460.0464 | Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử | 2.917.900 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.3460.0464 | Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử | 2.367.100 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.0371.0436 | Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu | 1.475.400 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.0371.0436 | Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu | 1.920.900 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.0319.0436 | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | 1.475.400 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 10.0319.0436 | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | 1.920.900 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.3489.0464 | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | 2.367.100 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.3489.0464 | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | 2.917.900 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.3252.0411 | Đánh xẹp thành ngực trong ổ cặn màng phổi | 7.392.200 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 05.0071.0323 | Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da | 231.700 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 12.0448.1187 | Đặt buồng tiêm truyền dưới da | 1.432.100 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |