BẢNG GIÁ DỊCH VỤ

Tên dịch vụ
Giá
Quyết định
12.0448.1187 Đặt buồng tiêm truyền dưới da 1.029.600 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
01.0089.0206 Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng 263.700 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
01.0053.0075 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu 40.300 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
01.0009.0098 Đặt catheter động mạch 1.400.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
02.0185.0101 Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu 1.158.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
02.0186.0101 Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu 1.158.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
01.0172.0101 Đặt catheter lọc máu cấp cứu 1.158.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
02.0183.0100 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu 1.158.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
09.0028.0099 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài 685.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
01.0006.0215 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên 25.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.0035.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 685.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.0035.0100 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm [nhiều nòng] 1.158.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
01.0007.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng 685.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
11.0088.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng 685.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
01.0008.0100 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 1.158.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
18.0581.0059 Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền 2.405.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.3247.0094 Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi 628.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
01.0042.0099 Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da 685.500 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
03.2337.0165 Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âm 659.900 3300/QĐ-BYT | 3649/BV
11.0089.0215 Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng 25.100 3300/QĐ-BYT | 3649/BV