0962451414
Cấp cứu:
0913125115
Tư vấn cai thuốc lá:
18008056
Đặt lịch khám:
0814350359
Liên hệ:
contact@bvcubadonghoi.vn| 12.0448.1187 | Đặt buồng tiêm truyền dưới da | 1.029.600 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 01.0089.0206 | Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng | 263.700 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 01.0053.0075 | Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu | 40.300 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 01.0009.0098 | Đặt catheter động mạch | 1.400.500 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 02.0185.0101 | Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máu | 1.158.500 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 02.0186.0101 | Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máu | 1.158.500 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 01.0172.0101 | Đặt catheter lọc máu cấp cứu | 1.158.500 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 02.0183.0100 | Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu | 1.158.500 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 09.0028.0099 | Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài | 685.500 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 01.0006.0215 | Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên | 25.100 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.0035.0099 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm | 685.500 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.0035.0100 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm [nhiều nòng] | 1.158.500 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 01.0007.0099 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng | 685.500 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 11.0088.0099 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm bù dịch điều trị sốc bỏng | 685.500 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 01.0008.0100 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng | 1.158.500 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 18.0581.0059 | Đặt cổng truyền hóa chất dưới da số hóa xóa nền | 2.405.100 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.3247.0094 | Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi | 628.500 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 01.0042.0099 | Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da | 685.500 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 03.2337.0165 | Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âm | 659.900 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |
| 11.0089.0215 | Đặt dây truyền dịch ngoại vi điều trị người bệnh bỏng | 25.100 | 3300/QĐ-BYT | 3649/BV |