Yêu cầu báo giá gói thầu bảo trì, bảo dưỡng thang máy toàn viện năm 2026
YÊU CẦU BÁO GIÁ
Kính gửi: Các nhà cung cấp dịch vụ tại Việt Nam
Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới có nhu cầu tiếp nhận báo giá để tham khảo, xây dựng giá gói thầu, làm cơ sở tổ chức lựa chọn nhà thầu cho gói thầu bảo trì, bảo dưỡng thang máy toàn viện năm 2026 tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – Cu Ba Đồng Hới với nội dung cụ thể như sau:
I. Thông tin của đơn vị yêu cầu báo giá
1. Đơn vị yêu cầu báo giá:
- Tên: Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam – CuBa Đồng Hới
- Địa chỉ: TDP10, Phường Đồng Hới, Tỉnh Quảng Trị
2. Thông tin liên hệ của người chịu trách nhiệm tiếp nhận báo giá:
- Họ tên: Phan Thị Nhật Phượng
- Chức vụ: Kế toán
- Điện thoại: 0915.625.293
- Email: nhatphuong252@gmail.com
3. Cách thức tiếp nhận báo giá:
Báo giá gửi trực tiếp về địa chỉ: Bộ phận văn thư, Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới, TDP10, Phường Đồng Hới, Tỉnh Quảng Trị.
4. Thời hạn tiếp nhận báo giá:
Từ 11h ngày 09 tháng 03 năm 2026 đến trước 17h ngày 20 tháng 03 năm 2026.
Các báo giá nhận được sau thời điểm nêu trên sẽ không được xem xét.
5. Thời hạn có hiệu lực của báo giá:
Tối thiểu 90 ngày, kể từ ngày 20 tháng 03 năm 2026
II. Nội dung yêu cầu báo giá
|
STT |
Danh mục dịch vụ |
Mô tả dịch vụ |
ĐVT |
Số lượng |
|
I |
Nhà kỹ thuật nghiệp vụ 7 tầng |
|
|
|
|
1 |
Thang máy tải khách - Hãng SX: Mitsubishi - Tải trọng: 750 Kg (11 người). - Số điểm dừng: 07 S/O. |
Nội dung chi tiết (Đính kèm Phụ lục) |
Bộ |
02 |
|
2 |
Thang máy tải khách. - Hãng SX: Mitsubishi - Tải trọng: 1350 Kg (20 người) - Số điểm dừng: 07 S/O. |
Nội dung chi tiết (Đính kèm Phụ lục) |
Bộ |
04 |
|
3 |
Thang máy tải hàng. - Hãng SX: FATI – Việt Nam - Tải trọng: 300 Kg. - Số điểm dừng: 07 S/O. |
Nội dung chi tiết (Đính kèm Phụ lục) |
Bộ |
02 |
|
II |
Khu nhà bệnh nhân 5 tầng |
|
|
|
|
4 |
Thang máy tải khách - Hãng SX: Mitsubishi - Tải trọng: 1350 Kg (20 người) - Số điểm dừng: 05 S/O. |
Nội dung chi tiết (Đính kèm Phụ lục) |
Bộ |
02 |
|
5 |
Thang máy tải khách - Hãng SX: Mitsubishi - Tải trọng: 1150 Kg (11 người) - Số điểm dừng: 05 S/O. |
Nội dung chi tiết (Đính kèm Phụ lục) |
Bộ |
02 |
|
III |
Khu nhà Lâm sàng các bệnh nhiệt đới 3 tầng |
|
|
|
|
6 |
Thang máy tải khách - Hãng SX: Mitsubishi - Tải trọng: 1350 Kg (20 người) - Số điểm dừng: 03 S/O. |
Nội dung chi tiết (Đính kèm Phụ lục) |
Bộ |
02 |
|
IV |
Khu nhà Điều trị theo yêu cầu |
|
|
|
|
7 |
Thang máy tải khách - Hãng SX: Mitsubishi - Tải trọng: 1350 Kg (20 người) - Số điểm dừng: 02 S/O. |
Nội dung chi tiết (Đính kèm Phụ lục) |
Bộ |
01 |
|
|
Tổng cộng: 07 danh mục |
|
|
|
PHỤ LỤC
NỘI DUNG CHI TIẾT
Bảo trì, bảo dưỡng hệ thống thang máy toàn viện năm 2026
|
STT |
MỤC KIỂM TRA |
CHI TIẾT |
|
|
1 |
Phòng máy |
||
|
1.1 |
Bộ dụng cụ cứu hộ bằng tay |
Kiểm tra vị trí đặt ở phòng máy, kiểm tra hoạt động của bộ dụng cụ cứu hộ bằng tay. |
|
|
1.2 |
Tủ điện |
Kiểm tra tính năng hoạt động và tất cả các thiết bị trong tủ phải được kiểm tra một cách kỹ lưỡng và chi tiết. |
|
|
1.3 |
Máy kéo |
Động cơ kéo |
Tất cả các chốt, trục, lò xo, má phanh, càng phanh,contact phanh, bộ giải mã tốc độ (encoder) |
|
Puly |
Kiểm tra sự hoạt động |
||
|
Vòng bi |
Kiểm tra sự hoạt động |
||
|
Phớt dầu (nếu có) |
Vệ sinh và kiểm tra độ mòn |
||
|
1.4 |
Puly phụ (nếu có) |
Kiểm tra sự hoạt động |
|
|
1.5 |
Cáp tải |
Kiểm tra sự rỉ sét, nổ, độ mòn. Vệ sinh cáp nếu cần thiết... |
|
|
1.6 |
Governor (phanh bảo hiểm) |
Kiểm tra tính năng hoạt động, puly, bộ hạn chế tốc độ |
|
|
1.7 |
Tủ cứu hộ tự động (nếu có) |
Kiểm tra hoạt động của hệ thống ắcquy, nguyên lý hoạt động của tủ cứu hộ tự động |
|
|
1.8 |
Thiết bị báo tải |
Kiểm tra tín hiệu |
|
|
1.9 |
Phanh điện từ |
+ Vệ sinh, lau dầu, bôi mỡ các trục. + Kiểm tra các lực hút phanh, hiệu chỉnh khi cần thiết + Kiểm tra dây nối, tiếp điểm phanh |
|
|
2 |
Cabin |
||
|
2.1 |
Bóng đèn chiếu sáng Cabin |
Độ sáng của bóng đèn, bụi bẩn xung quanh |
|
|
2.2 |
Trần, vách và sàn cabin |
Vệ sinh toàn bộ |
|
|
2.3 |
Cánh cửa và sill cabin |
Các cao su chặn giới hạn cửa, bao che cửa, Door-lock, bao che đầu cửa, Sill cửa tầng, Boulon định vị, độ mòn và căn chỉnh lại. |
|
|
2.4 |
Safety – shoes, photocell (nếu có) |
Sự di chuyển, tiếng động khi chuyển động,các boulon định vị, tra dầu vào các bạc, vòng bi các khớp truyền động. Sw,dây dẫn, đầu nối |
|
|
2.5 |
Bảng điều khiển phòng thang (COP) |
Sự tác động của các nút nhấn, các công tắc. Các vít định vị |
|
|
2.6 |
Interphone (liên lạc nội bộ) |
Kiểm tra sự hoạt động, rè, nhiễu..... |
|
|
2.7 |
Đèn cứu hộ trong cabin |
Sự hoạt động của đèn E.Light, độ sáng của bóng đèn. |
|
|
2.8 |
Khoảng cách giữa sill cabin và sill cửa tầng |
Đo khoảng cách |
|
|
2.9 |
Quạt thông gió |
+ Kiểm tra quạt thông gió buồng thang máy, kiểm tra cao su giảm chấn, tiếng ồn khi hoạt động |
|
|
3 |
Trên đầu cabin |
||
|
3.1 |
Lối thoát hiểm |
Kiểm tra sự hoạt động, khoá, Sw an toàn |
|
|
3.2 |
Công tắc an toàn (E.Stop switch) |
Kiểm tra sự tác động, độ nhạy |
|
|
3.3 |
Puly đầu car (đối với cáp truyền 2:1) |
Kiểm tra sự hoạt động |
|
|
3.4 |
Shoes cabin |
Tiếng kêu, độ mòn, mặt tiếp xúc với Rail, căn chỉnh lại khoảng cách của Shoes, vệ sinh sạch sẽ. Thêm dầu bôi trơn. |
|
|
3.5 |
Cáp và ty cáp |
Sự rỉ sét, nổ, độ mòn. Vệ sinh cáp nếu cần thiết ... |
|
|
3.6 |
Thiết bị báo tải |
Sự hoạt động của thiết bị và độ nhạy |
|
|
3.7 |
Cáp governor |
Kiểm tra các tiếp điểm, búa văng, Poulie, tra dầu các điểm cần thiết. |
|
|
3.8 |
Rail và bracket |
Kiểm tra các boulon Bracket, nối Rail, các đà chịu lực... |
|
|
3.9 |
Shoes đối trọng |
Tiếng kêu, độ mòn, mặt tiếp xúc với Rail, căn chỉnh lại khoảng cách của Shoes, vệ sinh sạch sẽ. Thêm dầu bôi trơn. |
|
|
3.10 |
Thanh giới hạn trên cùng |
Sự gá lắp, khoảng tác động, các tiếp điểm, thông số về khoảng cách tác động theo tiêu chuẩn. Các bánh xe hộp giới hạn, các đầu dây. |
|
|
3.11 |
Sill cửa tầng và cánh cửa tầng |
Vệ sinh và kiểm tra toàn bộ |
|
|
3.12 |
Bộ truyền cửa tầng |
Bánh xe treo cửa, Rail cửa tầng, đầu nối dây, tiếp điểm Door - lock. Bánh xe Cable cửa, Cable cửa và các đầu nối, bánh xe lệch tâm. Các đinh vít, boulon định vị. |
|
|
3.13 |
Tủ điện đầu car |
Kiểm tra kết nối |
|
|
3.14 |
Nút gọi,đèn báo tầng |
Sự tác động của các nút nhấn, các công tắc của đèn |
|
|
3.15 |
Chuông dừng tầng (nếu có) |
Sự hoạt động của chuông và độ nhạy |
|
|
3.16 |
Hộp dầu rail và dầu rail |
Sự gá lắp, định vị, nứt, vỡ, tim dầu ... + Đổ thêm dầu rail |
|
|
3.17 |
Cảm biến báo tầng (móng ngựa) & Cờ |
Sự gá lắp,độ nhạy, khoảng cách với cờ vị trí, các tay cờ ... |
|
|
4 |
Sảnh tầng & hố thang máy |
||
|
4.1 |
Bộ truyền cửa cabin và motor cửa cabin |
Khoảng cách của kiếm cửa và bánh xe Door-lock, khoảng cách giữa kiếm và Sill cửa tầng, các phần nhô ra khác của cửa tầng Bánh xe treo cửa, Rail cửa tầng, đầu nối dây, tiếp điểm Door - lock. Bánh xe Cable cửa, Cable cửa và các đầu nối, bánh xe lệch tâm. Các đinh vít, boulon định vị. |
|
|
4.2 |
Bảng gọi tầng |
Sự tác động của các nút nhấn, các công tắc. Các vít định vị. Các đèn báo : chiều, tầng, quá tải. |
|
|
4.3 |
Giảm chấn (buffer) |
Kiểm tra toàn bộ |
|
|
4.4 |
Sàn hố |
Kiểm tra bề mặt sàn |
|
|
4.5 |
Thanh giới hạn dưới cùng |
Khoảng tác động, các tiếp điểm, thông số về khoảng cách tác động theo tiêu chuẩn. Các bánh xe hộp giới hạn, các đầu dây. |
|
|
4.6 |
Bộ phanh cơ (governor) |
Búa văng, poulie, puly, độ giãn của cap gone |
|
|
4.7 |
Cáp hay xích bù trừ (nếu có) |
Kiểm tra sự rỉ sét, nổ, độ mòn. Vệ sinh cáp nếu cần thiết ... |
|
|
4.8 |
Khoảng cách CWT Run-by |
Đo độ giãn của cáp |
|
|
4.9 |
Travelling cable (dây cordon) và đầu nối |
Độ văng của cable, dây Cordon, khi thang chuyển động. Độ võng của dây Cordon, khoảng cách đáy đối trọng |
|
|
4.10 |
Tiếp địa dưới hố (nếu có) |
Kiểm tra đèn dọc hố thang, hộp hứng dầu. Độ thấm nước, vệ sinh sạch sẽ. |
|
BÁO GIÁ
Kính gửi: Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới
Trên cơ sở yêu cầu báo giá của Bệnh viện Hữu nghị Việt Nam - Cu Ba Đồng Hới chúng tôi:
Công ty:………………………………………………………………………………...
Địa chỉ:…………………………………………………………………………………
Số điện thoại:…………………………………………………………………………..
Email:…………………………………………………………………………………..
1. Báo giá cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng thang máy toàn viện như sau:
|
STT |
Danh mục dịch vụ |
Mô tả dịch vụ |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Số lần bảo trì, bảo dưỡng |
Đơn giá |
Thành tiền |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng cộng: |
|
||||||
2. Báo giá này có hiệu lực trong vòng: 90 ngày, kể từ ngày 20 tháng 03 năm 2026.
3. Chúng tôi cam kết:
- Không đang trong quá trình thực hiện thủ tục giải thể hoặc bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương khác; không thuộc trường hợp mất khả năng thanh toán theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.
- Giá trị nêu trong báo giá là phù hợp, không vi phạm quy định của pháp luật về cạnh tranh, bán phá giá.
- Những thông tin nêu trong báo giá là trung thực.
|
|
……, ngày.... tháng....năm 2026 |
0962451414